| 1 |  | Introducing phonetics and phonology / Mike Davenport, S.J. Hannahs . - 4th ed. - London : Routledge, 2020. - xiii, 264 p. ; 23 cm Mã xếp giá: 421.5 D247Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000051230 |
| 2 |  | Nhập môn khai phá các ngành khoa học truyền thông / Daniel Bougnoux ; Tạ Phương Thúy dịch . - Hà Nội : Tri thức, 2018. - 275 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 302.23Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051229 |
| 3 |  | Lịch sử các lý thuyết truyền thông / Armand Mattelart, Michèle Mattelart ; Hồ Thị Hòa dịch ; Trần Hữu Quang hiệu đính . - Hà Nội : Tri thức, 2018. - 278 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 302.23 M435Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Quy trình quan trắc và phân tích chất lượng môi trường / Nguyễn Thị Kim Thái chủ biên; Lê Thị Hiền Thảo,... [và nh ng khác] . - Tái bản. - Hà Nội : Xây dựng, 2014. - 219 tr. ; 27 cm Mã xếp giá: 363.7 Q121Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051227 |
| 5 |  | Môi trường khí hậu biến đổi - mối hiểm họa toàn cầu / Lê Huy Bá chủ biên; Nguyễn Thi Phú, Nguyễn Đức An . - Tái bản lần thứ 3 có chỉnh sửa và bổ sung. - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TP. HCM, 2009. - 284 tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 551.6Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051226 |
| 6 |  | Mô hình canh tác và giải pháp phát triển bền vững ứng phó với biến đổi khí hậu cho các tiểu vùng sinh thái ở Đồng bằng sông Cửu Long : Sách chuyên khảo / Nguyễn Văn Hồng chủ biên ; Võ Quang Minh,...[và nh.ng.khác] . - Hà Nội : Nông nghiệp, 2022. - 224 tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 551.65978 M687Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051225 |
| 7 |  | Nghị định 155/2016/NĐ-CP quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi truờng : Nghị định ban hành ngày 18/11/2016, có hiệu lực thi hành từ ngày 01/02/2017 . - [Kđ.] : [KNxb], [????]. - 212 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 344.597046 N568Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051224 |
| 8 |  | Viết tiếp khúc ca tự hào - âm nhạc Thành phố Hồ Chí Minh / Nguyễn Thị Mỹ Liêm . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TPHCM, 2025. - 404 tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 780.7 N573 L72Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051223 |
| 9 |  | Giáo trình luật dân sự 1 - Những vấn đề chung của pháp luật dân sự / Vũ Thị Hồng Yến chủ biên . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TPHCM, 2025. - 215 tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 340.509597 V986 Y45Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000013978-82 |
| 10 |  | Kỹ năng nghiên cứu, phân tích, bình luận bản án trong luận văn thạc sĩ chuyên ngành luật : Sách chuyên khảo / Vũ Thế Hoài chủ biên . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2025. - 283 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 347.597077Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051217-21 |
| 11 |  | Kỹ năng xác lập, thực hiện và giải quyết tranh chấp về hợp đồng : Sách chuyên khảo / Vũ Thế Hoài chủ biên . - Hà Nội : Khoa học xã hội, 2026. - 251 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 346.59702 V986 H68Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051212-6 |
| 12 |  | Giáo trình thiết kế giao diện / Cao Thái Phương Thanh chủ biên ; Phạm Thi Vương, Huỳnh Nguyễn Khắc Huy . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 2026. - 160 tr. : Hình ảnh ; 24 cm Mã xếp giá: 006.68Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000013975-7 |
| 13 |  | Bài tập Tiếng Anh chuyên ngành Địa lí = Workbook English Geography / Phạm Thị Bình chủ biên ; Hà Văn Thắng,...[và nh.ng.khác] . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 2026. - 63 tr. : Hình ảnh ; 24 cm. - ( Tủ sách ĐHSP TPHCM ) Mã xếp giá: 910.76Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000013973-4 |
| 14 |  | Tiếng Anh chuyên ngành Địa lí / Phạm Thị Bình chủ biên ; Nguyễn Thị Tú,...[và nh.ng.khác] . - TP. Hồ Chí Minh : Đại học Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 2023. - 112 tr. : Hình ảnh ; 24 cm. - ( Tủ sách ĐHSP TPHCM ) Mã xếp giá: 910 T562Đăng ký cá biệt: 1000013971-2 |
| 15 |  | Toán học cao cấp. T.1, Đại số và hình học giải tích : Giáo trình dùng cho các trường Đại học Kĩ thuật / Nguyễn Đình Trí chủ biên ; Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh . - Tái bản lần thứ 16. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2011. - 391 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 515.7071 N573 T81Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Layout techniques for integrated circuit designers / Mikael Sahrling . - Boston : Artech House, 2022. - xi, 340 p. : ill. ; 26 cm Mã xếp giá: 621.3815 S131Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000051189 |
| 17 |  | Great writing 3 : From great paragraphs to great essays / Keith S. Folse, Elena Vestri, David Clabeaux . - 5th ed. - Boston : National Geographic Learning/Cengage Learning, 2020. - xi, 211 p. : ill. ; 28 cm Mã xếp giá: 808.0428 F671Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000051188 |
| 18 |  | Édito A2 : Méthode de français / Clémence Fafa,...[et.] . - 2nd ed. - Paris : Didier, 2022. - 214 p. : ill. ; 29 cm Mã xếp giá: 448.34 E21Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000051187 |
| 19 |  | Travel and tourism for Cambridge IGCSE™ and O level / Stephen Rickerby, John Smith, Ruth Figg . - 2nd ed. - New York : Cambridge University Press, 2022. - x, 181 p. : ill. ; 28 cm Mã xếp giá: 420.8307 R539Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000051186 |
| 20 |  | L'examen psychologique en clinique : Situations, méthodes et études de cas / Michèle Emmanuelli . - Paris : Dunod, 2017. - xiv, 534 p. ; 24 cm. - ( Les outils du psychologue ) Mã xếp giá: 150.7 E54Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000051177 |
| 21 |  | Project-Based learning / Erin Knoche Laverick . - Alexandria, Virginia : Tesolpress, 2019. - vi, 42 p. ; 26 cm. - ( ELT development series ) Mã xếp giá: 428.0071 L399Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000051178 |
| 22 |  | Career quizzes : 12 tests to help you discover and develop your dream career / John J. Liptak . - Indianapolis, IN. : JIST Works, 2008. - xvi, 221 p. ; 23 cm Mã xếp giá: 153.9 L767Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000051179 |
| 23 |  | Theories of human development / Barbara M. Newman, Philip R. Newman . - 3rd ed. - New York : Routledge/Taylor & Francis Group, 2023. - xv, 568 p. : ill. ; 26 cm Mã xếp giá: 155 N552Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000051183 |
| 24 |  | The Oxford handbook of positive psychology / edited by C. R. Snyder,...[et.] . - 3rd ed. - New York : Oxford University Press, 2021. - xxix, 1002 p. ; 26 cm. - ( Oxford Library of Psychology ) Mã xếp giá: 150.19 T374Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000051181 |