| 1 |  | Cộng sản năm 2000 : Cơ quan lý luận và chính trị của Trung ương Đảng Cộng sản Việt Nam . - H. : Chính trị Quốc gia, 2005. - 1971tr.; 27cm Mã xếp giá: 050 T172Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000005620 |
| 2 |  | Định hướng phát triển tạp chí khoa học Đại học Sài Gòn online giai đoạn 2015-2020 : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường : Mã số đề tài : CS2015-12 / Trịnh Viết Toàn chủ nhiệm ; Trịnh Viết Toàn, Bùi Thị Hoàng Phúc, Lâm Hoàng Thúy Hạnh . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2016. - 63 tr. ; 29 cm + 1 CD-ROM Mã xếp giá: 000 T833 TĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000000402 |
| 3 |  | Định hướng phát triển tạp chí khoa học Đại học Sài Gòn online giai đoạn 2015-2020 : Phụ lục : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường : Mã số đề tài : CS2015-12 / Nguyễn Thị Kim Ngân chủ nhiệm ; Trịnh Viết Toàn, Bùi Thị Hoàng Phúc, Lâm Hoàng Thúy Hạnh . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2016. - 63 tr. ; 29 cm Mã xếp giá: 000 N573 NĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000000354 |
| 4 |  | East-west journal of mathematics = Tạp chí toán học đông tây [Tạp chí] / Đại học Nguyễn Tất Thành . - Thành phố Hồ Chí Minh. - 78tr. , 26cm |
| 5 |  | Mục lục phân tích tạp chí Nam Phong : 1917 - 1934 / Nguyễn Khắc Xuyên . - In lần 2. - Huế : Nxb.Thuận Hoá , 2002. - 465tr. ; 21cm Mã xếp giá: 059.95970216 N573 X19Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000046896-8 |
| 6 |  | Southeast asian journal of sciences = Tạp chí khoa học Đông Nam Á [Tạp chí] / Đại học Nguyễn Tất Thành . - Thành phố Hồ Chí Minh. - 80tr. , 26cm |
| 7 |  | Tao Đàn 1939 : Sưu tập trọn bộ. T.1 / Nguyễn Ngọc Thiện, Lữ Huy Nguyên sưu tầm . - H.: Văn học, 1998. - 751tr.: 21cm Mã xếp giá: 895.922340Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000032040 |
| 8 |  | Tao Đàn 1939 : Sưu tập trọn bộ. T.2 / Nguyễn Ngọc Thiện, Lữ Huy Nguyên sưu tầm . - H.: Văn học, 1998. - 720tr.: 21cm Mã xếp giá: 895.922340Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000032041 |
| 9 |  | Tạp chí khoa học Trường Đại học Phú Yên : Phu Yen university Journal of science [Tạp chí] / Trường Đại học Phú Yên . - Hà Nội: Công ty CP In TM Phú Yên, 2023. - 178tr. : Minh họa ; 27cm |
| 10 |  | The Best of newspaper design . - 25th ed. - Providence, R.I. : The Society of Newspaper Design. - 272 tr. ; Minh họa màu ; 31 cm Mã xếp giá: 741.65 T37Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000009495 |
| 11 |  | Thông tin khoa học. Số 7-2008 / Đại học Quốc gia Hà Nội . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2008. - 315 tr. ; 24 cm |
| 12 |  | Tuyển tập 40 năm Tạp chí Văn học (1960-1999). T.1, Văn học dân gian / Viện Văn Học; Phan Trọng Thưởng [và nh.ng. khác] b.s. và giới thiệu . - T.P. Hồ Chí Minh : Nxb. T.P. Hồ Chí Minh, 1999. - 629tr. ; 25cm Mã xếp giá: 895.922340Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000032036 |
| 13 |  | Tuyển tập 40 năm Tạp chí Văn học (1960-1999). T.2, Văn học cổ - cận đại Việt Nam / Viện Văn Học; Phan Trọng Thưởng [và nh.ng. khác] b.s. và giới thiệu . - T.P. Hồ Chí Minh : Nxb. T.P. Hồ Chí Minh, 1999. - 694tr. ; 25cm Mã xếp giá: 895.922340Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000032038 |
| 14 |  | Tuyển tập 40 năm Tạp chí Văn học (1960-1999). T.3, Văn học hiện đại Việt Nam / Viện Văn Học; Phan Trọng Thưởng [và nh.ng. khác] b.s. và giới thiệu . - T.P. Hồ Chí Minh : Nxb. T.P. Hồ Chí Minh, 1999. - 741tr. ; 25cm Mã xếp giá: 895.922340Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000032039 |
| 15 |  | Tuyển tập 40 năm Tạp chí Văn học (1960-1999). T.4, Văn học nước ngoài / Viện Văn Học; Phan Trọng Thưởng [và nh.ng. khác] b.s. và giới thiệu . - T.P. Hồ Chí Minh : Nxb. T.P. Hồ Chí Minh, 1999. - 614tr. ; 25cm Mã xếp giá: 895.922340Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000032037 |
| 16 |  | Xây dựng mô hình phát triển tạp chí khoa học Đại học Sài Gòn (giai đoạn từ 2013 đến 2015) : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường : Mã số đề tài : CS2013-61 / Trịnh Viết Toàn chủ nhiệm ; Phạm Phúc Vĩnh, Thái Doãn Chương, Phạm Ngọc Hiền . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2014. - 87 tr. ; 29 cm + 1 CD-ROM Mã xếp giá: 000 T833 TĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000000325 |