| 1 |  | Âm nhạc 3 / Hoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính đồng tổng chủ biên ; Nguyễn Thị Thanh Bình chủ biên ; Mai Linh Chi,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 63 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 372.870711 A479Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014005-7 |
| 2 |  | Đạo đức 3 / Nguyễn Thị Toan tổng chủ biên Trần Thành Nam chủ biên ; Nguyễn Thị Hoàng Anh, ...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 67 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 170.071 Đ211Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014002-4 |
| 3 |  | Giáo dục thể chất 3 / Nguyễn Duy Quyết tổng chủ biên; Nguyễn Hồng Dương chủ biên ;Đỗ Mạnh Hưng,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 95 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 372.86Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014011-3 |
| 4 |  | Mĩ thuật 3 / Nguyễn Xuân Nghị tổng chủ biên ; Trần Thị Biển, Đoàn Thị Mỹ Hương đồng chủ biên; Phạm Duy Anh, Bạch Ngọc Diệp, Trần Thị Thu Trang . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 64 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 372.5207Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000013999-4001 |
| 5 |  | Tin học 3 / Nguyễn Chí Công tổng chủ biên ; Hoàng Thị Mai chủ biên ; Phan Anh,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 75 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 372.34Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014020-2 |
| 6 |  | Công nghệ 3 / Lê Huy Hoàng tổng chủ biên ;Đặng Văn Nghĩa chủ biên ; Dương Giáng Thiên Hương...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 63 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 372.5Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014023-5 |
| 7 |  | Tiếng Việt 3. T.2 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Trần Thị Hiền Lương chủ biên ; Lê Thị Lan Anh,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 143 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 372.6071Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014029-31 |
| 8 |  | Giáo dục thể chất 4 / Nguyễn Duy Quyết tổng chủ biên; Nguyễn Hồng Dương chủ biên ; Đỗ Mạnh Hưng,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ ba. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 91 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 372.86Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 9 |  | Toán 10. T.2 / Hà Huy Khoái tổng chủ biên ; Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn, Đặng Hùng Thắng đồng chủ biên ; Hạ Vũ Anh,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 99 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 515.70711Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Toán 5. T.1 / Hà Huy Khoái Tổng chủ biên ; Lê Anh Vinh chủ biên ; Nguyễn Áng,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ hai. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 139 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 372.7Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 11 |  | Tiếng Việt 1. T.1 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên kiêm chủ biên ; Lê Thị Lan Anh,... [và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ sáu. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 183 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 372.6071Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014056-8 |
| 12 |  | Chuyên đề học tập Hóa học 10 / Lê Kim Long tổng chủ biên ; Đặng Xuân Thư chủ biên ; Ngô Tuấn Cường,...[và nh. ng. khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 75 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 540.712Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 13 |  | Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp 10 / Lưu Thu Thủy tổng chủ biên ; Nguyễn Thanh Bình chủ biên ; Lê Văn Cầu, ...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 75 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 373.1Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 14 |  | Giáo dục kinh tế và pháp luật 10 / Trần Thị Mai Phương chủ biên; Nguyễn Hà An,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư, có chỉnh lí, bổ sung. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 155 tr. ; 24 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 177.0712 G434Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 15 |  | Hóa học 12 / Lê Kim Long tổng chủ biên ; Đặng Xuân Thư chủ biên ; Nguyễn Thị Thanh Chi,... [và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ hai. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 143 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 540.712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014203-5 |
| 16 |  | Ngữ văn 9. T.2 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đặng Lưu đồng chủ biên ; Phan Huy Dũng,...[và nh.ng. khác] . - Tái bản lần thứ hai. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 147 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.922071Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014224-6 |
| 17 |  | Toán 8. T.2 / Hà Huy Khoái tổng chủ biên ; Cung Thế Anh, Nguyễn Huy Đoan đồng chủ biên ; Nguyễn Cao Cường,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ ba. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 139 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 510.0712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014254-6 |
| 18 |  | Khoa học tự nhiên 6 / Vũ Văn Hùng tổng chủ biên ; Bùi Gia Thịnh, Lê Kim Long, Đinh Đoàn Long đồng chủ biên ; Nguyễn Hữu Chung,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ năm. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 195 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 500.0712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014290-2 |
| 19 |  | Công nghệ 9 : Định hướng nghề nghiệp / Lê Huy Hoàng tổng chủ biên ; Phạm Mạnh Hà chủ biên ; Nguyễn Xuân An,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ hai. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 35 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 331.702Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 20 |  | Tin học 6 / Nguyễn Chí Công tổng chủ biên ; Hà Đặng Cao Tùng chủ biên ; Đinh Thị Hạnh Mai, Hoàng Thị Mai . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2025. - 75 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 004.0712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014355-7 |
| 21 |  | Lịch sử và Địa lí 7 / Vũ Minh Giang tổng chủ biên xuyên suốt phần lịch sử; Nghiêm Đình Vỳ tổng chủ biên cấp THCS phần lịch sử ;...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư, có chỉnh lí, bổ sung. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 183 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 959.707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014385-7 |
| 22 |  | Âm nhạc 4 / Hoàng Long, Đỗ Thị Minh Chính tổng chủ biên ; Nguyễn Thị Thanh Bình chủ biên ; Mai Linh Chi,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ ba. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 71 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 372.870711Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014439-41 |
| 23 |  | Mĩ thuật 2 / Đoàn Thị Mỹ Hương, Đinh Gia Lê đồng tổng chủ biên ; Trần Thị Biển chủ biên ; Phạm Duy Anh,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ năm. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 64 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 372.5207Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014451-3 |
| 24 |  | Toán 2. T.2 / Hà Huy Khoái Tổng chủ biên ; Lê Anh Vinh chủ biên ; Nguyễn Áng,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ năm. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 139 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 372.7Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014472-4 |