Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  27  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Phan Châu Trinh toàn tập. T.3 . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 2005. - 647 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 895.9223 P
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000033570
  • 2 Hoa sen và cây da dù / Kim Yi Jeong . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 2024. - 107 tr. ; 21 cm
  • Mã xếp giá: 895.73 K49
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000022169-70
  • 3 Tổng tập Văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam. T. 1. Q.2, Dân ca trữ tình, dân ca nghi lễ . - Đà Nẵng. : Nxb.Đà Nẵng , 2002. - 999tr., 24cm
  • Mã xếp giá: 398.209597
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000010722
  • 4 Tổng tập Văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam. T.1. Q.1, Tục ngữ, đồng giao, hát ru, câu đố, dân ca lao động - phong tục . - Đà Nẵng. : Nxb.Đà Nẵng , 2002. - 794tr., 24cm
  • Mã xếp giá: 398.209597
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000010723
  • 5 Tổng tập Văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam. T.2, Truyện cổ dân gian . - Đà Nẵng. : Nxb.Đà Nẵng , 2002. - 1237tr., 24cm
  • Mã xếp giá: 398.209597
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000010724
  • 6 Tổng tập Văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam. T.3. Q.2, Sử thi . - Đà Nẵng. : Nxb.Đà Nẵng , 2002. - 792tr., 24cm
  • Mã xếp giá: 398.209597
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000010725
  • 7 Tổng tập Văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam. T.3. Q.1, Truyện lịch sử, luật tục, sử thi . - Đà Nẵng. : Nxb.Đà Nẵng , 2002. - 642tr., 24cm
  • Mã xếp giá: 398.209597
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000010726
  • 8 Tổng tập Văn học các dân tộc thiểu số Việt Nam. T. 4, Truyện thơ . - Đà Nẵng. : Nxb.Đà Nẵng , 2002. - 1030tr., 24cm
  • Mã xếp giá: 398.209597
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000010727
  • 9 Sự trỗi dậy của Trung Quốc thách thức trật tự thế giới như thế nào : Nhìn từ Luật Chống độc quyền : sách tham khảo / Angela Huyue Zhang ; Bùi Hồng Trang, Tống Phương dịch . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 2025. - 327 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 327.51 Z29
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051593-5
  • 10 Phan Châu Trinh toàn tập. T.2 . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 2005. - 743 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 895.9223 P
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000033571
  • 11 Phan Châu Trinh toàn tập. T.1, Thơ chữ Hán - câu đối - thơ Nôm - diễn ca . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 2005. - 673 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 895.9223 P
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000033572
  • 12 Tuyển tập lý luận phê bình văn học miền Trung thế kỷ XX . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 2001. - 1038tr. : chân dung ; 25 cm
  • Mã xếp giá: 895.922340
  • Đăng ký cá biệt: : 2000001506, Lầu 1 KLF: 2000032778
  • 13 Thảm án các công thần khai quốc đời Lê : Truyện lịch sử / Định Công Vĩ . - tái bản lần thứ nhất. - Đà Nẵng : Nxb.Đà Nẵng, 1994. - 251tr. ; 19 cm
  • Mã xếp giá: 959.703092
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028832-3
  • 14 Tưởng Giới Thạch bạn và thù. P.1. T.2, Uông Tinh Vệ và Tưởng Giới Thạch / Vương Triều Trụ ; Ông Văn Tùng,...[và nh.ng.khác] dịch . - Đà Nẵng : Nxb. Đà nẵng, 2000. - 1257 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 352.23092
  • Đăng ký cá biệt: : 2000000247, Lầu 1 KLF: 2000022739
  • 15 Tưởng Giới Thạch bạn và thù. P.1. T.1, Tống Mỹ Linh và Tưởng Giới Thạch / Vương Triều Trụ ; Hoàng Nghĩa Quán dịch . - Đà Nẵng : Nxb. Đà nẵng, 2000. - 1257 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 352.23092
  • Đăng ký cá biệt: : 2000000248, Lầu 1 KLF: 2000022740
  • 16 Tưởng Giới Thạch bạn và thù. P.1. T.3, Lý Tông Nhân và Tưởng Giới Thạch / Vương Triều Trụ ; Vũ Phong Tạo dịch . - Đà Nẵng : Nxb. Đà nẵng, 2000. - 1257tr. ; 24cm
  • Mã xếp giá: 352.23092
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000022741-2
  • 17 Giáo trình phương pháp dạy học sinh học / Trương Thị Thanh Mai chủ biên ; Phan Đức Duy,...[và nh.ng.khác] . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 2023. - 266 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 570.071
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014314-33
  • 18 Truyện ngắn thế kỷ 20. T.2 / Mai Khắc Hải, Mai Khắc Bích dịch . - Đà Nẵng : Nxb.Đà Nẵng, 1994. - 353 tr. ; 20 cm
  • Mã xếp giá: 420.082 T8
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000010112-3
  • 19 Việt ngữ nghiên cứu/ Phan Khôi . - Tái bản lần thứ 1. - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 1997. - 213 tr., 19 cm
  • Mã xếp giá: 495.9225 P
  • Đăng ký cá biệt: 7000000168
  • 20 Mỹ học Folklor / V.E.Guxev ; Hoàng Ngọc Hiến dịch . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 1999. - 591 tr. ; 20 cm
  • Mã xếp giá: 398 G985
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000012640-2
  • 21 Thuật đối nhân xử thế của người xưa / Kỳ Anh biên dịch . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 2002. - 191 tr. ; 21 cm
  • Mã xếp giá: 158.2 T532
  • Đăng ký cá biệt: 2000047304
  • 22 Người cùng quê. T. 1 / Phan Tứ . - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 1985. - 497 tr. ; 20 cm
  • Mã xếp giá: 895.922834
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000031193
  • 23 Nhà Nguyễn 9 chúa - 13 vua/ Thi Long . - Đà Nẵng.: Nxb Đà Nẵng, 2001. - 222tr.; 19cm
  • Mã xếp giá: 959.703 T4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028536
  • 24 Kể chuyện các đời vua nhà Nguyễn / Nguyễn Viết Kế . - Tái bản lần thứ 4. - Đà Nẵng.: Nxb. Đà Nẵng, 2001. - 151tr.; 19cm
  • Mã xếp giá: 959.703092
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028849-52, Lầu 1 KLF: TKV05001802-4, Lầu 1 KLF: TKV05001806, Lầu 1 KLF: TKV05001808, Lầu 1 KLF: TKV05001811
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    1.214.605

    : 0

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến

    Thế giới game trực tuyến ngày càng phát triển với nhiều nền tảng giải trí đa dạng, mang đến cho người dùng cơ hội khám phá các trò chơi hấp dẫn và cập nhật thông tin mới nhất. Người chơi có thể tìm hiểu về king68, khám phá các nội dung giải trí trực tuyến tại 79vn hoặc tham khảo thêm những trò chơi thú vị trên j66. Mỗi nền tảng có thể mang đến những danh mục trò chơi và giao diện khác nhau, giúp người dùng tìm hiểu thêm về xu hướng game trực tuyến. Hãy chủ động tìm hiểu thông tin, kiểm tra tính bảo mật và lựa chọn hình thức giải trí phù hợp với nhu cầu của mình.