| 1 |  | Ẩn dụ bản thể trong thơ Xuân Diệu / Mai Thế Mạnh, Hoàng Quốc . - Hà Nội : Thế giới, 2024 Kỷ yếu hội thảo khoa học Quốc tế - Ngôn ngữ học đối chiếu và Đối chiếu giữa các ngôn ngữ năm 2024 2024, tr. 665 - 673, |
| 2 |  | Bài ca chim Chơ Rao : tuyển tập trường ca / Thu Bồn . - TP.Hồ Chí Minh : Văn nghệ , 1999. - 507tr. : 12 tờ tranh ảnh (1 phần màu) ; 20 cm Mã xếp giá: 895.922134 T532 B70Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000036539, Lầu 1 KLF: 2000036555 |
| 3 |  | Bỗng chốc : Thơ / Tuệ Minh . - Hà Nội : Hội Nhà văn , 2018. - 107 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 895.92214Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 4 |  | Bức tranh quê: Thơ/ Anh Thơ . - Tái bản (In lại theo đúng bản in lần đầu, 1941). - H.: Hội nhà văn, Hội nghiên cứu giảng dạy văn học TP.HCM, 1992. - 69tr.; 20x20cm Mã xếp giá: 895.9221 AĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003419-20 |
| 5 |  | Cấu trúc thơ / Thụy Khuê . - In lần thứ hai, có sửa chữa. - Đà Nẵng : GNxb. Đà Nẵng, 2019. - 329 tr.; 21 cm Mã xếp giá: 895.922134Đăng ký cá biệt: 8000000022 |
| 6 |  | Chế Lan Viên toàn tập. T.1 / Chế Lan Viên; Nguyễn Thị Thường tuyển chọn . - H.: NxbVăn học , 2002. - 698tr : chân dung ; 21cm Mã xếp giá: 895.922134Đăng ký cá biệt: : 2000001390, Lầu 1 KLF: 2000036566 |
| 7 |  | Chế Lan Viên toàn tập. T.2 / Chế Lan Viên; Nguyễn Thị Thường tuyển chọn . - H.: NxbVăn học , 2002. - 760tr ; 21cm Mã xếp giá: 895.922134092 C514 V66Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000036564-5 |
| 8 |  | Chuyện văn : Lai lịch nhà thơ, lai lịch bài thơ / Hàn Anh Trúc . - H.: Thanh Niên, 2003. - 890tr : chân dung ; 19cm Mã xếp giá: 895.922134Đăng ký cá biệt: : 2000001351, Lầu 1 KLF: 2000015138-9 |
| 9 |  | Di cảo thơ. T.2 / Chế Lan Viên; Vũ Thị Thường tuyển chọn . - Huế: Thuận Hóa, 1993. - 251tr.; 20cm Mã xếp giá: 895.9221094 C514 V66Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000035707 |
| 10 |  | Đảng cho ta mùa xuân / Võ Trường Sơn . - TP. Hồ Chí Minh : Văn hóa - văn nghệ, 2016. - 127 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 895.92214 Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000020337 |
| 11 |  | Đêm nghe bài Dạ cổ / Lâm Tẻn Cuôi . - Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh : Văn học, 2018. - 246 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 895.9221 L213 C96Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Điêu tàn: Thơ/ Chế Lan Viên . - Tái bản (In lại theo đúng bản in lần đầu, 1945). - H.: Hội nhà văn, Hội nghiên cứu giảng dạy văn học TP.HCM, 1992. - 70tr.; 20x20cm Mã xếp giá: 895.9221 CĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003416 |
| 13 |  | Đoạn trường Tân Thanh: Tân khảo. Q.1 (1-568) / Trần Cửu Chấn . - In lần thứ ba. - H.: Trung tâm sản xuất học liệu, 1974. - 408tr.; 20cm Mã xếp giá: 895.92212 T772 C45Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000036359-60 |
| 14 |  | Đọc lại truyện Kiều / Vũ Hạnh . - Tái bản có bổ sung. - Đà Nẵng : Nxb. Đà Nẵng, 1998. - 159 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 895.9223 V986 H24Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000050498 |
| 15 |  | Giải mã kho báu văn chương : Nghiên cứu, bình giảng. Q.4, Thơ chữ Hán Việt Nam Thế kỷ XV - Nửa đầu thế kỷ XIX / Vũ Bình Lục; Nguyễn Quang Thiều chủ biên, Đào Bá Đoàn . - Hà Nội : Hội nhà văn, 2022. - 391 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 895.9221109 V986 L93Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000039083 |
| 16 |  | Giải mã kho báu văn chương : Nghiên cứu, bình giảng. Q.6, Thơ chữ Hán Việt Nam Thế kỷ XV - Nửa đầu thế kỷ XIX / Vũ Bình Lục; Nguyễn Quang Thiều chủ biên ; Đào Bá Đoàn . - Hà Nội : Hội nhà văn, 2022. - 407 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 895.9221109 V986 L93Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000039084 |
| 17 |  | Giảng dạy một số bài thơ trong "Ngục trung nhật kí" của Hồ Chí Minh trên cơ sở nguyên tác / Nguyễn Thị Hoàng Oanh, Ngô Thị Loan . - T.P. Hồ Chí Minh : Trường Cao đẳng sư phạm, 2004. - 18 tr. ; 29 cm Mã xếp giá: 895.92213 Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000001422 |
| 18 |  | Gửi hương cho gió : Thơ/ Xuân Diệu . - Tái bản (In lại theo đúng bản in lần đầu, 1945). - H.: Hội nhà văn, Hội nghiên cứu giảng dạy văn học TP.HCM, 1992. - 104tr.; 20x20cm Mã xếp giá: 895.9221 XĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003421 |
| 19 |  | Hai ngọn gió : Thơ / Phạm Thị Kim Khánh . - Hà Nội : Hội Nhà văn, 2018. - 115 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 895.9221 P534 K45Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 20 |  | Hàn Mặc Tử : Về tác gia và tác phẩm / Phan Cự Đệ, Nguyễn Toàn Thắng tuyển chọn và giới thiệu . - Tái bản lần thứ ba có chỉnh lý. - H. : Giáo dục, 2007. - 703tr. ; 24cm Mã xếp giá: 895.922309Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000034368 |
| 21 |  | Hoa Anh vĩ : thơ / Quỳnh Thư Nhiên . - H. : Văn học , 1995. - 124tr. ; 19 cm Mã xếp giá: 895.922134 Q178 N58Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000036400 |
| 22 |  | Hoa niên: Thơ/ Tế Hanh . - Tái bản (In lại theo đ1ung bản in lần đầu, 1945). - H.: Hội nhà văn, Hội nghiên cứu giảng dạy văn học TP.HCM, 1992. - 70tr.; 20x20cm Mã xếp giá: 895.9221 TĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003435 |
| 23 |  | Hoang vu : Thơ / Nguyễn Vỹ . - Hà Nội : Văn học, 2019. - 167 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 895.9221 N573 V100Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000050795 |
| 24 |  | Hợp tuyển thơ văn Việt Nam (1920-1945). T.5. Q.2, Thơ Việt Nam (1930-1945) / Nguyễn Đăng Mạnh ch.b; Nguyễn Hoành Khung, Đinh Thu Hương b.s . - H. : Văn học, 1994. - 518 tr. ; 19 cm Mã xếp giá: 895.922132Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000015142 |