| 1 |  | Ảnh hưởng của chất lượng dịch vụ hỗ trợ sinh viên và hình ảnh trường Đại học đến sự hài lòng và truyền miệng của sinh viên - nghiên cứu các trường Đại học tại Thành phố Hồ Chí Minh : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Quản trị Kinh doanh : 8340101 / Hồ Vĩ Khang ; Nguyễn Phan Thu Hằng hướng dẫn khoa học . - Tp.Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2025. - ix, 105, [7] tr. : minh họa ; 29 cm Mã xếp giá: 658.45 H678 K45Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100004829 |
| 2 |  | Biện pháp quản lý công tác sinh viên tại trường Đại học Lao động xã hội cơ sở II : Luận văn thạc sĩ Khoa học Giáo dục : 60 14 01 14 / Nguyễn Thị Vân ; Phan Minh Tiến hướng dẫn khoa học . - Tp.Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2017. - 107, [27] tr. ; 29 cm + 1 CD-ROM Mã xếp giá: 378.1 N573Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100003161 |
| 3 |  | Binge : Campus life in an age of disconnection and excess / Barret Seaman . - Hoboken, New Jersey : John Wiley & Sons, 2005. - x, 310 tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 378.1 S438Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000032995, Lầu 2 KLF: 2000006877 |
| 4 |  | Các yếu tố ảnh hưởng đến ý định khởi nghiệp trực tuyến của sinh viên trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Quản trị Kinh doanh : 8340101 / Nguyễn Minh Phương ; Lê Mai Hải hướng dẫn khoa học . - Tp.Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2025. - ix, 150 tr. : minh họa ; 29 cm Mã xếp giá: 658.45 N573 P58Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100004719 |
| 5 |  | Community-based learning and the work of literature / Susan Danielson, Ann Marie Fallon, editors . - Bolton, Mass. : Anker Pub. Co., 2007. - xxiii, 295tr. ; 24cm Mã xếp giá: 361.3 C734Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000032186, Lầu 2 KLF: 2000006624 |
| 6 |  | Động lực và thách thức trong nghiên cứu khoa học sinh viên khối ngành kinh tế / Nguyễn Phan Thu Hằng, Nguyễn Trần Hà My...[và nh. ng. khác] . - TP. Hồ Chí Minh : Nhà xuất bản Kinh tế, 2024 Kỷ yếu hội thảo khoa học "Đánh giá thực trạng và giải pháp về nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ và phục vụ cộng đồng ở các trường Đại học khối ngành kinh tế trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh" 2024, tr. 31-44, |
| 7 |  | Hành vi ủng hộ của sinh viên trong bối cảnh dịch bệnh Covid-19 / Huỳnh Vạng Phước . - [Kđ.] : [KNxb], 2022 Tạp chí Tâm lý học Việt Nam Số 3/2022,tr. 23-31, |
| 8 |  | Hỗ trợ đồng đẳng trong chăm sóc sức khỏe tinh thần của sinh viên Trường đọc Sài Gòn : Khóa luận tốt nghiệp ngành Tâm lý học / Bùi Lê Trọng Kiên; Phan Thị Thanh Hương hướng dẫn . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2025. - iii, 146 tr. : Minh họa ; 29 cm |
| 9 |  | Living the college life / Kenneth J. Paulsen . - 1st ed. - Hoboken, N.J. : Wiley Pub., 2005. - viii, 255 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 378.1 P332Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000032986, Lầu 2 KLF: 2000006875 |
| 10 |  | Paying for college : Get an education without breaking the bank! / Barbara Wagner . - Hoboken, N.J. : J. Wiley & Sons, 2003. - v, 186tr. ; 24cm Mã xếp giá: 378.38 W13Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000032923, Lầu 2 KLF: 2000006894 |
| 11 |  | Power learning : strategies for success in college and life / Robert S. Feldman . - Boston [etc.] : McGraw-Hill, 2005. - xxxvi,420 tr. : minh họa (1 phần màu) ; 27 cm Mã xếp giá: 378.198 F3Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000006893 |
| 12 |  | Quản lí việc thực hiện công tác hỗ trợ và dịch vụ sinh viên ở trường Đại học Sài Gòn : Luận văn thạc sĩ Khoa học Giáo dục : 60 14 01 14 / Nguyễn Thanh Nga ; Thái Huy Bảo hướng dẫn khoa học . - Tp.Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2017. - 116, [12] tr. ; 29 cm + 1 CD-ROM Mã xếp giá: 378.1 N573Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100003150 |
| 13 |  | Quản lý công tác sinh viên tại trường đại học Quốc tế Sài Gòn : Luận văn thạc sĩ Khoa học Giáo dục : 8140114 / Nguyễn Thị Trung Thủy ; Nguyễn Bách Thắng hướng dẫn khoa học . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2018. - viii,117, [6] tr. ; 29 cm + 1 CD-ROM Mã xếp giá: 3718.169 NĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100004242 |
| 14 |  | Ten skills you really need to succeed in college / John Langan . - Boston : McGraw-Hill, 2003. - iii, 219 tr. : minh họa ; 28 cm Mã xếp giá: 378.1 L269Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000032976, Lầu 2 KLF: 2000006870 |
| 15 |  | The career adventure : Your guide to personal assessment, career exploration, and decision making / Susan M. Johnston . - 4th ed. - Upper Saddle River, N.J. : Pearson/Prentice Hall, 2006. - xxi, 213 tr. : Minh họa ; 28 cm Mã xếp giá: 650.14 J72Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000008605 |
| 16 |  | Theo nhịp khúc lên đàng: công trình kỷ niệm 50 năm ngày truyền thống học sinh sinh viên Việt Nam (1950-2000) / Quách Thu Nguyệt [và nh.ng.khác] . - Tp.Hồ Chí Minh: Trẻ, 2000. - 1065tr.; 24cm Mã xếp giá: 371.81 T38Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000022218-9 |
| 17 |  | Thực trạng các yếu tố ảnh hưởng đến lối sống của sinh viên Trường Đại học Sài Gòn / Trương Đình Bảo Hương . - Hà Nội : Hiệp hội Thiết bị Giáo dục Việt Nam, 2021 Tạp chí thiết bị Giáo dục, số đặc biệt tháng 6, 2021, tr. 98-100, |
| 18 |  | Từ điển học sinh sinh viên/ Vũ Ngọc Khánh, Phạm Minh Thảo, Lê Hoàng Minh biên soạn . - H.: Văn hóa Thông tin, 2004. - 853tr.: 24cm Mã xếp giá: 371.803 V9Đăng ký cá biệt: 2000006778 |