| 1 |  | Bác Hồ - những câu chuyện và bài học / Chu Đức Tính . - Hà Nội : Chính trị quốc gia Sự thật, 2020. - 91 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách Xã - Phường - Thị trấn ) Mã xếp giá: 335.4346 C559 T59Đăng ký cá biệt: Lầu 1 TV: 2000051103 |
| 2 |  | Bác hồ viết báo : Ấn phẩm Kỷ niệm 100 năm Báo chí cách mạng Việt Nam . - Hà Nội : Khoa học - Công nghệ - Truyền thông, 2025. - 298 tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 959.704092 B116Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051378-9 |
| 3 |  | Các vi nữ danh nhân cách mạng Việt Nam. P.2 / Lê Minh Quốc . - Tái bản lần thứ nhất. - Tp Hồ Chí Minh.: Nxb Trẻ, 2001. - 166tr.: minh họa; 19cm Mã xếp giá: 959.7092 LĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000027688-91, Lầu 1 KLF: TKV05008482 |
| 4 |  | Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Việt Nam : Tác phẩm chọn lọc. T. 2 / Trường Chinh . - In lại lần thứ hai. - H.: Sự thật, 1976. - 574tr. ; 20cm Mã xếp giá: 320.9597 TĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000026551, Lầu 1 KLF: TKV05014279 |
| 5 |  | Cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân Việt Nam : Tác phẩm chọn lọc. T.1 / Trường Chinh . - H. : Sự thật, 1975. - 412 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 320.9597 TĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000026552, Lầu 1 KLF: TKV05014277 |
| 6 |  | Cách mạng tháng Mười và cách mạng Việt Nam/ Viện Sử học . - H.: Khoa học xã hội, 1977. - 390tr.; 20cm Mã xếp giá: 959.704 V6Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000027240 |
| 7 |  | Cách mạng xã hội chủ nghĩa Việt Nam : Tác phẩm chọn lọc. T. 3 / Lê Duẩn . - H. : Sự thật, 1980. - 721 tr., ; 20 cm Mã xếp giá: 320.9597 LĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000026550 |
| 8 |  | Chuyển đổi số = Digital transformation / Thomas M. Siebel ; Phạm Anh Tuấn dịch . - In lần thứ 5. - Tp. Hồ Chí Minh : Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh, 2021. - 293 tr. ; 23 cm Mã xếp giá: 338.064095Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000011473 |
| 9 |  | Chủ tịch Tôn Đức Thắng - Lãnh tụ của giai cấp công nhân và tổ chức Công đoàn Việt Nam . - H. : Lao động, 2010. - 592tr. ; 28cm Mã xếp giá: 959.7092 CĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000027626-8 |
| 10 |  | Danh nhân cách mạng Việt Nam. P.2 / Lê Minh Quốc . - Tp Hồ Chí Minh.: Trẻ, 2001. - 163tr. : minh họa ; 19cm Mã xếp giá: 959.7092 LĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000027692-6 |
| 11 |  | Đạo đức Bác Hồ - Tấm gương soi cho muôn đời / Trần Viết Hoàn . - Xuất bản lần thứ tư, có sửa chữa, bổ sung. - Hà Nội : Chính trị quốc gia - Sự thật, 2012. - 359 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 171Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051092 |
| 12 |  | Đồng chí Trần Văn Giàu - Nhà cách mạng, nhà giáo, nhà khoa học - Dấu ấn một nhân cách . - T.P. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TPHCM, 2017. - 675, [23] tr. : Tranh ảnh màu, chân dung ; 29 cm Mã xếp giá: 959.704092Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000049585 |
| 13 |  | Hồ Chí Minh - Đạo đức là gốc của người cách mạng / Bùi Đình Phong . - Hà Nội : Dân trí, 2016. - 303 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 171 B932 P57Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051098 |
| 14 |  | Hồ Chí Minh - Từ nhà cách mạng đến biểu tượng = Hồ Chí Minh - Du révolutionnaire à l'icône / Pierre Brocheux ; Phạm Ngọc Hiệp, Trần Văn Kiên, Ninh Xuân Thao dịch ; Trần Xuân Trí hiệu đính . - Hà Nội : Đại học Sư phạm, 2025. - 379 tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 959.704092 H678Đăng ký cá biệt: Lầu 1 TV: 2000051118-9 |
| 15 |  | Hồ Chí Minh đỉnh cao truyền thống Nhân - Trí - Dũng Việt Nam / Nguyễn Khắc Nho . - Tái bản lần thứ nhất. - Hà Nội : Chính trị quốc gia, 2009. - 266 tr. ; 21 cm. - ( Học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh ) Mã xếp giá: 335.4346Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051100 |
| 16 |  | Impact of the 4th industrial revolution on VietNam university education – situations and solution / Nguyen Thai Giao Thuy . - Ha Noi : VietNam National University, [????] Proceedings of 2nd Hanoi forum on Pedagogical and educational sciences [????], p. 166-171, |
| 17 |  | Lịch sử văn minh thế giới. P. XI, Văn minh thời đại Napoléon = The age of Napoleon. T. 1, Đại cách mạng Pháp / Will Durant, Ariel Durant ; Bùi Xuân Linh dịch . - In lần thứ 2. - Hà Nội : Khoa học xã hội ; Viện Giáo dục IRED, 2021. - 372 tr. : Ảnh ; 22 cm Mã xếp giá: 909 D948Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003125 |
| 18 |  | Lịch sử văn minh thế giới. P.XI, Văn minh thời đại Napoléon. T. 1, Đại cách mạng Pháp / Will Durant, Ariel Durant ; Bùi Xuân Linh dịch . - Hà Nội : Khoa học xã hội ; Viện Giáo dục IRED, 2019. - 373 tr. : Ảnh ; 22 cm Mã xếp giá: 909 D948Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003115 |
| 19 |  | Một lòng theo Bác / Võ Anh Tuấn . - TP. Hồ Chí Minh : Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh, 2020. - 244 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 959.704092Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000020329 |
| 20 |  | Năng động Hồ Chí Minh / Thép Mới . - Xuất bản lần thứ hai. - Hà Nội : Chính trị Quốc gia sự thật, 2020. - 215 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 959.704092Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003021 |
| 21 |  | Nguyên An Ninh "tôi chỉ làm cơn gió thổi".../ Nguyễn Thị Minh . - Tp Hồ Chí Minh.: Nxb Trẻ, 2001. - 457tr.: minh họa; 20cm Mã xếp giá: 959.703092Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028753-4 |
| 22 |  | Nguyễn Hữu Tiến (Người vẽ cờ Tổ quốc) / Sơn Tùng . - Hà Nội : Hội Nhà văn, 2024. - 303 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 895.922334Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000050533 |
| 23 |  | Tại sao là Hồ Chí Minh? / Song Phil-Kyung ; Bùi Đình Thắng dịch ; Đoàn Thị Minh Phương hiệu đính . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia sự thật, 2020. - 363 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 959.704092 S698Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003025, Lầu 1 KLF: 2000051093 |
| 24 |  | Tư tưởng Hồ Chí Minh về đạo đức / Đinh Xuân Dũng chủ biên . - Hà Nội : Giáo dục, 2006. - 480 tr. ; 22 cm Mã xếp giá: 171Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000051091 |