1 |  | All about Volcanoes and Earthquakes/ Frederick H. Pough; Illustrated by Kurt Wiese . - N.Y.: Random House, 1953. - 149p.: ill., 24cm Mã xếp giá: 372.357 P8Đăng ký cá biệt: Lầu 1 TV: 2000032369 |
2 |  | Bàn thêm về sự thay đổi ngày đêm trên địa cầu / Trịnh Duy Oánh . - T.P. Hồ Chí Minh : Đại học Sài Gòn, 2009 Khoa học Đại học Sài Gòn Số 02/2009, |
3 |  | Bồi thường, hỗ trợ người bị thu hồi đất-thực tiễn và kiến nghị hoàn thiện pháp luật / Nguyễn Thị Thanh Bình . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Công nghệ Tp.Hồ Chí Minh, 2022 Hội thảo khoa học "Sửa đổi, bổ sung luật đất đai năm 2013 nhằm đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước" 2022, tr. 264-270, |
4 |  | Construction dewatering and groundwater control : New methods and applications / J. Patrick Powers...[và nh.ng.khác] . - 3rd ed. - Hoboken, N.J. : John Wiley & Sons, 2007. - xviii, 638 tr. : Minh họa, bản đồ ; 28 cm Mã xếp giá: 624.15 C75Đăng ký cá biệt: Lầu 1 TV: 2000035330, Lầu 2 KLF: 2000008757 |
5 |  | Digital land : Integrating technology into the land planning process / James L. Sipes, Mark S. Lindhult . - Hoboken, N.J. : John Wiley & Sons, 2007. - x, 230 tr. : Minh họa ; 24 cm Mã xếp giá: 333.730285Đăng ký cá biệt: Lầu 1 TV: 2000031740, Lầu 2 KLF: 2000006401 |
6 |  | Đánh giá hiện trạng chua hóa đất xám thâm canh khoai mì tại huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh : Khoá luận tốt nghiệp / Nguyễn Ngọc Diệu ; Phạm Nguyễn Kim Tuyến, Nguyễn Thọ hướng dẫn . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2016. - 51, [6] tr. : Hình ảnh màu ; 29 cm Mã xếp giá: 631.821 N5Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3000001466 |
7 |  | Đất ngập nước kiến tạo : Sách được xuất bản trong khuôn khổ Dự án VLIR-E2 (Việt Nam - Bỉ) / Lê Anh Tuấn chủ biên ; Lê Hoàng Việt, Guido Wyseure . - Tp. Hồ Chí Minh : Nông nghiệp, 2009. - 95 tr. ; 27cm Mã xếp giá: 631.42 L43Đăng ký cá biệt: : KHMT22000125 |
8 |  | Earth lab : Exploring the earth sciences / Claudia Owen, Diane Pirie, Grenville Draper . - 3rd ed. - Belmont, CA : Brooks/Cole, Cengage Learning, 2011. - ix, 467 p. : col. ill., col. maps ; 28 cm Mã xếp giá: 550 O97Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007769 |
9 |  | Earth2 / Marc S. Hendrix, Graham R. Thompson . - Student edition. - Stamford, CT : Cengage Learning, 2015. - xi, 451 [58] pages : Color illustrations, color maps ; 28 cm Mã xếp giá: 550 H498Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007766 |
10 |  | Earthworms/ Dorothy Childs Hogner; Illustrated by Nils Hogner . - N.Y.: Thomas Y. Crowell Co., 1953. - 51p.: ill., 20cm Mã xếp giá: 808.0683 H716Đăng ký cá biệt: Lầu 1 TV: 2000037326 |
11 |  | GEOL / Reed Wicander, James S. Monroe . - 2/Student edition. - Belmont, CA : Brooks/Cole, Cengage Learning, 2013. - ix, 422 pages : illustrations (chiefly color) ; 28 cm Mã xếp giá: 550 W633Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007774 |
12 |  | Giáo trình Luật đất đai . - Tái bản lần thứ năm. - H. : Công an nhân dân, 2008. - 495tr. ; 21cm Mã xếp giá: 340.09597 Đăng ký cá biệt: Lầu 1 TV: 1000005468-74 |
13 |  | Giáo trình Luật đất đai . - Hà Nội : Công an nhân dân, 2005. - 495 tr. ; 21cm Mã xếp giá: 340.09597 Đăng ký cá biệt: Lầu 1 TV: 1000005475 |
14 |  | Giải pháp thiết kế hệ thống truy vấn các văn bản về luật đất đai dựa trên tiếp cận Ontology : Mã số: CSB2023-04 / Phạm Thi Vương chủ nhiệm đề tài , Cao Thái Phương Thanh, Cao Minh Thành tham gia . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2024. - 56, [18] tr. : minh họa màu ; 29 cm Mã xếp giá: 346.043 P534 V99Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000001737 |
15 |  | Giải quyết tranh chấp đất đai bằng con đường tòa án - thực tiễn và một số kiến nghị / Đào Thị Diệu Thương . - Thành phố Hồ Chí Minh : Đại học quốc gia, 2023 Kỷ yếu hội thảo cấp quốc gia "Cơ chế chuyển dịch đất đai và chính sách giải pháp lý đột phá cho thành phố Hồ Chí Minh" 2022,tr. 487-497, |
16 |  | Handbook of Environment and Waste Management : Air and Water Pollution Control / edited by Yung-Tse Hung, Lawrence K Wang, Nazih K Shammas . - New Jersey : World Scientific, 2012. - xxvii, 1227 p. : ill. ; 26 cm Mã xếp giá: 628.4 H236Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
17 |  | Hoàn thiện dự thảo luật đất đai 2013 về giao dịch chuyển quyền sử dụng đất nhằm đảm bảo tính thống nhất với các luật khác có liên quan / Vũ Thị Hồng Yến, Dương Quốc Thái . - Tp.Hồ Chí Minh : Đại học quốc gia , [????] Kỷ yếu hội thảo cấp quốc gia cơ chế chuyển dịch đất đai và chính sách pháp lý đột phá cho thành phố Hồ Chí Minh [????],tr. 79-90, |
18 |  | How People Discovered the Shape of the Earth/ Anatoly Tomilin; Drawings by Yuri Smolnikov; Translated from the Russian by Diana Miller . - Moscow: Raduga, 1984. - 79p.: ill., 26cm Mã xếp giá: 808.0683 T657Đăng ký cá biệt: Lầu 1 TV: 2000037373-4 |
19 |  | Hóa vô cơ - Đất hiếm - Phân bón : Kỉ yếu hội nghị khoa học toàn quốc / Trường Đại học Sài Gòn, Hội hóa học Việt Nam . - T.P.Hồ Chí Minh : Đại học Sài Gòn, 2011. - 642tr. ; 29 cm Mã xếp giá: 546 H678Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 5000000037, Lầu 2 TV: 5000000077-9 |
20 |  | Hợp đồng đặt cọc chuyển nhượng quyền sử dụng đất vô hiệu theo quy định của pháp luật dân sự Việt Nam : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành luật dân sự và tố tụng dân sự : 8380103 / Trần Thị Thiên Kim ; Nguyễn Thị Thu Hiền hướng dẫn khoa học . - Tp.Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2023. - iv, 76, [90] tr. ; 29 cm Mã xếp giá: 346.597043Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100001496 |
21 |  | Interpreting land records / Donald A. Wilson . - Hoboken, N.J. : Wiley, 2006. - x, 430tr. : minh họa, bản đồ ; 25cm Mã xếp giá: 526.9 W747Đăng ký cá biệt: Lầu 1 TV: 2000034130, Lầu 2 KLF: 2000007578 |
22 |  | Land and natural development (LAND) code : Guidelines for sustainable land development / Diana Balmori and Gaboury Benoit . - Hoboken, N.J. : John Wiley & Sons, 2007. - Ix, 243tr. : Minh hoạ ; 24cm Mã xếp giá: 333.77 194Đăng ký cá biệt: Lầu 1 TV: 2000031852, Lầu 2 KLF: 2000006403 |
23 |  | Land conservation financing/ Mike McQueen, Edward McMahon . - Washington: Island Press, 2003. - xvi, 223tr.: Minh hoạ; 21cm Mã xếp giá: 333.73 M47Đăng ký cá biệt: Lầu 1 TV: 2000031743-4, Lầu 2 KLF: 2000006399 |
24 |  | Land-use and land-cover changes : Impact on climate and air quality / Nicole Mölders . - New York : Springer Verlag, 2012. - ix, 189 tr. : Minh họa ; 25 cm. - ( Atmospheric and oceanographic sciences library ; Vol. 44 ) Mã xếp giá: 577.5 M717Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007701 |