| 1 |  | Algebra 1 : Glencoe . - Virginia ed. - New York : Glencoe/McGraw-Hill, 2012. - xxvii, [206], 867 tr. ; 28 cm Mã xếp giá: 512.07 A394Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000034042-3 |
| 2 |  | Algebra 1: integration applications connections . Volume 2 / William Collins [và nh. ng. khác] . - N.Y : Glencoe/McGraw-Hill, 1998. - xviii, 862tr. ; 28cm Mã xếp giá: 512.07 A394Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000034040 |
| 3 |  | Algebra 1: integration applications connections. Vol.1 / William Collins [và nh. ng. khác] . - N.Y : Glencoe/McGraw-Hill, 1998. - xviii, 862tr. ; 28cm Mã xếp giá: 512.07 A394Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000034039, Lầu 1 KLF: 2000034041 |
| 4 |  | Đại số 1 / Monier Jean-Marie . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục, 2000. - 583tr. ; 24cm. - ( Giáo trình Toán tập 5 ) Mã xếp giá: 512.07 M74Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000007353-7 |
| 5 |  | Tập sinh cực tiểu của đại số đa thức năm biến tại các bậc tổng quát : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường : Mã số : CSA2023-11 / Nguyễn Sum chủ nhiệm đề tài . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2025. - viii, 52, [17] tr. ; 29 cm Mã xếp giá: 512.07 N573 S96Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 6 |  | Tìm hiểu Đại số tổ hợp phổ thông/ Ngô Thúc Lanh . - In lần thứ 2. - H.: Giáo dục; 1997. - 126tr. : 20cm Mã xếp giá: 512.07 N569 L29Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000043552 |
| 7 |  | Về sự tồn tại điểm bất động của một số lớp ánh xạ liên tục với tôpô yếu trên các đại số và ứng dụng: Đề tài nghiên cứu khoa học cấp cơ sở : Mã số : CSA2023-10 / Kiều Phương Chi chủ nhiệm ; Trần Đức Thành , Đỗ Hoài Vũ tham gia . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2025. - v, 52, [10] tr. : minh họa màu ; 29 cm Mã xếp giá: 512.07 K47 C53Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |