| 1 |  | Ẩn dụ đa phương thức - lí thuyết và ứng dụng: Mã số đề tài : CSA2023-02 / Trần Thị Phương Lý chủ nhiệm đề tài . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2024. - v, 184, [24] tr. : minh họa màu ; 29 cm Mã xếp giá: 495.9225 T772 L98Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000001739 |
| 2 |  | Cặp thoại chứa hành động cầu khiến - từ chối trong giao tiếp của người Nam Bộ / Nguyễn Văn Đồng . - Tp. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia TPHCM, 2023. - viii, 209 tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 495.9225 NĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000022163-7 |
| 3 |  | Câu Tiếng Việt và nội dung dạy học câu ở trường phổ thông / Nguyễn Thị Thìn . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội , 2001. - [315] tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 495.9225 NĐăng ký cá biệt: 7000000173 |
| 4 |  | Chiến lược lịch sự trong giao tiếp của người Nam Bộ qua cặp thoại chứa hành động cầu khiến - từ chối / Nguyễn Văn Đồng . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia, 2019 Tạp chí Ngôn ngữ và đời sống Số 5a (297) - 2020, tr. 22-32, |
| 5 |  | Cơ sở ngữ nghĩa phân tích cú pháp / Nguyễn Văn Hiệp . - Tái bản lần thứ nhất. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2012. - 383 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 495.9225 NĐăng ký cá biệt: : 2000020635 |
| 6 |  | Cơ sở ngữ pháp Tiếng Việt/ Nguyễn Kim Thản . - Tp.Hồ Chí Minh: Tp.Hồ Chí Minh, 1981. - 242tr.: 20cm Mã xếp giá: 495.9225 NĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000012295, Lầu 1 KLF: TKV05004449, Lầu 1 KLF: TKV05004451 |
| 7 |  | Diễn ngôn về nữ giới trên báo điện tử ở Indonesia từ góc nhìn phê phán : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Ngôn ngữ học : 8229020 / Ngô Thị Thu Hà ; Nguyễn Văn Đồng , Phan Tuấn Ly hướng dẫn khoa học . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2026. - viii, 120 tr. : minh họa ; 29 cm Mã xếp giá: 495.9225 N576 H11Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100005312 |
| 8 |  | Đặc điểm từ xưng hô của người Nam Bộ qua tham thoại chứa hành động cầu khiến trong giao tiếp / Nguyễn Văn Đồng . - [Kđ] : [Knxb.], 2023 Tạp chí Từ điển học và Bách khoa thư Số 6 (86) 11/2023, tr. 119-126, |
| 9 |  | Định kiến trong ngôn ngữ về sắc đẹp trên diễn ngôn quảng cáo và mạng xã hội TikTok nhìn từ lí thuyết quyền lực của Michel Foucault : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Ngôn ngữ học : 8229020 / Ngô Thị Hoàng Anh ; Trần Thị Phương Lý , Lê Minh Hà hướng dẫn khoa học . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2026. - viii, 200 tr. : minh họa ; 29 cm Mã xếp giá: 495.9225 N578 A60Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100005313 |
| 10 |  | Grammaire Annamite : Des Francais De L'AnNam et du Tonkin / P. H. V . - Hà Nội : F.H. Schneider Imprimeur-Editeur, 1897. - viii, 208, [3] tr Mã xếp giá: 495.9225 VĐăng ký cá biệt: 7000000190 |
| 11 |  | Hàm ngôn hội thoại trong một số tác phẩm của Nguyễn Bình Phương : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Ngôn ngữ học : 8229020 / Phạm Thành Tâm ; Nguyễn Thị Thu Hằng hướng dẫn khoa học . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2023. - 186, [7] tr. ; 29 cm Mã xếp giá: 495.9225 PĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100004000 |
| 12 |  | Hiện tượng chỉnh sửa hội thoại trong giao tiếp của học sinh trường Trung học cơ sở Vân Đồn tại Thành phố Hồ Chí Minh qua hoạt động thảo luận nhóm trong và ngoài giờ học : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Ngôn ngữ học : 8229020 / Nguyễn Dư Mỹ Trúc ; Trần Thị Phương Lý , Lê Minh Hà hướng dẫn khoa học . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2026. - xviii, 215 tr. : minh họa ; 29 cm Mã xếp giá: 495.9225 N573 T87Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100005315 |
| 13 |  | Hợp phần nghĩa liên nhân của câu trong ngữ pháp chức năng hệ thống : Trên ngữ liệu Anh và Việt / Ngô Đình Phương . - In lần hai. - H.: Đại học Quốc gia Hà Nội , 2008. - 199 tr., 24 cm Mã xếp giá: 495.9225 NĐăng ký cá biệt: 7000000177 |
| 14 |  | Khảo sát diễn ngôn quảng bá điểm đến du lịch Việt Nam trên nguồn cứ liệu chuyên mục “Vẻ đẹp Việt” - Cổng thông tin điện tử Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam : Đề án thạc sĩ chuyên ngành Ngôn ngữ học : 8229020 / Nguyễn Hải Song Phương ; Trần Thị Phương Lý , Lê Minh Hà hướng dẫn khoa học . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2026. - xviii, 167, [55] tr. : minh họa ; 29 cm Mã xếp giá: 495.9225 N573 P58Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100005317 |
| 15 |  | Làm văn / Đỗ Ngọc Thống chủ biên; Phạm Minh Diệu, Nguyễn Thành Thi . - H. : Đại học Sư phạm , 2007. - 297tr. ; 24cm Mã xếp giá: 495.9225 ĐĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000007001-10, Lầu 1 KLF: GT07042089, Lầu 1 TV: GT07042044, Lầu 1 TV: GT07042046, Lầu 1 TV: GT07042048-52, Lầu 1 TV: GT07042055-7, Lầu 1 TV: GT07042059-70, Lầu 1 TV: GT07042072, Lầu 1 TV: GT07042074-81, Lầu 1 TV: GT07042083-8, Lầu 1 TV: GT07042091-2 |
| 16 |  | Làm văn : Giáo trình đào tạo giáo viên Trung học cơ sở hệ Cao đẳng Sư phạm / Lê A chủ biên, Nguyễn Trí . - Hà Nội : Giáo dục, 2001. - 271tr.: 20cm Mã xếp giá: 495.9225 LĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000007128-32 |
| 17 |  | Một số vấn đề về câu tồn tại trong Tiếng Việt/ Diệp Quang Ban . - H.: Giáo dục, 1998. - 179tr.: 20cm Mã xếp giá: 495.9225 DĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000012298-302, Lầu 1 KLF: TKV05004299-300, Lầu 1 KLF: TKV05004302-3, Lầu 1 KLF: TKV05004306 |
| 18 |  | Ngữ pháp Tiếng Việt : Tiếng-Từ ghép-Đoản ngữ / Nguyễn Tài Cẩn . - In lần thứ 3. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 1996. - 397 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 495.9225 NĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000012296-7, Lầu 1 KLF: 2000012317-21, Lầu 1 KLF: TKV05003968-71, Lầu 1 KLF: TKV05003973-5, Lầu 1 KLF: TKV05003978, Lầu 1 KLF: TKV05003980-1 |
| 19 |  | Ngữ pháp Tiếng Việt : Tiếng-Từ ghép-Đoản ngữ / Nguyễn Tài Cẩn . - In lần thứ 5. - Hà Nội : Đại học Quốc gia, 1998. - 397 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 495.9225 NĐăng ký cá biệt: : KHXH23000549 |
| 20 |  | Ngữ pháp Tiếng Việt hiện đại/ Hữu Quỳnh . - H.: Giáo dục, 1980. - 150tr.: 20cm Mã xếp giá: 495.9225 HĐăng ký cá biệt: : CS2LH11004888, Lầu 1 KLF: 2000012280-4 |
| 21 |  | Ngữ pháp tiếng Việt thực hành = A Practical Grammar of Vietnamese / Nguyễn Chí Hòa . - In lần thứ 2. - Hà Nội: Đại học Quốc gia Hà Nội, 2006. - 420 tr. ; 24 cm Mã xếp giá: 495.9225 NĐăng ký cá biệt: : KHXH23000640 |
| 22 |  | Ngữ pháp Tiếng Việt/ Đỗ Thị Kim Liên . - H.: Giáo dục, 1999. - 163tr.: 26cm Mã xếp giá: 495.9225 ĐĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000012308-11, Lầu 1 KLF: TKV05003987 |
| 23 |  | Những thuộc tính ngữ pháp của Đề trong cấu trúc ngữ pháp cơ bản của câu tiếng Việt / Nguyễn Văn Bằng . - T.P. Hồ Chí Minh : Đại học Sài Gòn, 2009 Khoa học Đại học Sài Gòn Số 01/2009, |
| 24 |  | The role of rhetoric means and measures in forming the structures, the semantics and the pragmatics of advertising sentences in Vietnamese / Bùi Diễm Hạnh . - Hà Nội : [Knxb.] 2022 Tạp chí Ngôn ngữ & đời sống Số 6A (326) 2022, tr. 6-18, |