Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  13  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Bảng tra chữ Nôm/ Viện Ngôn ngữ học. Ủy ban Khoa học xã hội Việt Nam . - H.: Khoa học Xã hội, 1976. - 426tr., 20cm
  • Mã xếp giá: 495.92211
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000012221-2
  • 2 Hoàng Tuệ tuyển tập / Trần Chút, Hoàng Dũng, Bùi Tất Tươm tuyển chọn, giới thiệu . - Tam Kỳ : Giáo dục Việt Nam, 2009. - 536 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 495.922 H6
  • Đăng ký cá biệt: : KHXH23000536
  • 3 Học tập phong cách ngôn ngữ Chủ tịch Hồ Chí Minh/ Viện ngôn ngữ học. Ủy ban Khoa học xã hội Việt Nam . - H.: Khoa học xã hội, 1980. - 219tr. ; 20cm
  • Mã xếp giá: 923.259701
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000030604-6
  • 4 Ngôn ngữ [Tạp chí] / Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam. Viện Ngôn ngữ học . - Hà Nội. - 79tr. ; 25cm
    5 Những biến đổi về thì trong câu điều kiện Anh - Việt (qua tác phẩm The last lecture và bài giảng cuối cùng) / Trần Thị Kim Tuyến . - Hà Nội : Viện Ngôn ngữ học, 2020 Kỷ yếu Hội thảo khoa học quốc tế “Từ T đến C sự thể hiện ngữ pháp của thì và hành động ngôn từ - from T to C grammar represnetations of tense and speech Acts” do Viện Ngôn ngữ học và Quỹ Phát triển Khoa học và Công nghệ Quốc gia Nafosted tổ chức, tr. 200-209,
    6 Từ điển Anh Việt : English Vietnamese Dictionary : Khoảng 65.000 từ / Viện Ngôn ngữ học . - Hà Nội : Khoa học xã hội, 1992. - 1959 tr., 25cm
  • Mã xếp giá: 425.3 V662
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007214
  • 7 Từ điển Anh Việt/ Viện Ngôn ngữ học . - H: Khoa học xã hội, 1985. - 1959tr., 25cm
  • Mã xếp giá: 425.3 V662
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007213
  • 8 Từ điển Anh Việt= English-Vietnamese Dictionary / Viện ngôn ngữ học . - Tp.Hồ Chí Minh: Tp.Hồ Chí Minh, 1993. - 1992 tr., 26cm
  • Mã xếp giá: 413.95922
  • Đăng ký cá biệt: : 2000001367, Lầu 2 KLF: 2000006936
  • 9 Từ điển thuật ngữ Khoa học xã hội Nga- Pháp - Việt/ Viện ngôn ngữ học. Ủy ban khoa học xã hội . - H.: Khoa học xã hội, 1979. - 561tr.: 19cm
  • Mã xếp giá: 300.03 V66
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000047356
  • 10 Từ điển thuật ngữ sử học - dân tộc học - khảo cổ học Nga - Pháp - Việt / Viện ngôn ngữ học.Ủy ban khoa học xã hội việt nam . - In lần hai. - H.: Khoa học xã hội, 1978. - 178tr. ; 19cm
  • Mã xếp giá: 900.03 V662
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000030686, Lầu 1 KLF: 2000047444
  • 11 Từ điển thuật ngữ thư viện học Nga- Anh- Pháp- Việt / Viện ngôn ngữ học. Ủy ban khoa học xã hội . - H.: Khoa học xã hội, 1972. - 392tr.: 19cm
  • Mã xếp giá: 027.03 V66
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000047065, Lầu 1 KLF: 2000047357-8
  • 12 Từ điển Tiếng VIệt / Viện ngôn ngữ học . - In lần thứ mười hai, có sữa chữa. - Đà Nẵng: Trung tâm từ điển học, 2006. - 1221 tr.: 22cm
  • Mã xếp giá: 495.9223 V
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007021
  • 13 Từ điển Tiếng VIệt/ Viện ngôn ngữ học . - H., Đà Nẵng: Trung tâm từ điển học, 1995. - 1129tr.: 22cm
  • Mã xếp giá: 495.9223 V
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007020
  • Trang: 1
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    1.214.605

    : 0

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến

    Thế giới game trực tuyến ngày càng phát triển với nhiều nền tảng giải trí đa dạng, mang đến cho người dùng cơ hội khám phá các trò chơi hấp dẫn và cập nhật thông tin mới nhất. Người chơi có thể tìm hiểu về king68, khám phá các nội dung giải trí trực tuyến tại 79vn hoặc tham khảo thêm những trò chơi thú vị trên j66. Mỗi nền tảng có thể mang đến những danh mục trò chơi và giao diện khác nhau, giúp người dùng tìm hiểu thêm về xu hướng game trực tuyến. Hãy chủ động tìm hiểu thông tin, kiểm tra tính bảo mật và lựa chọn hình thức giải trí phù hợp với nhu cầu của mình.