Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  33  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Cách mạng tháng Mười và cách mạng Việt Nam/ Viện Sử học . - H.: Khoa học xã hội, 1977. - 390tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.704 V6
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000027240
  • 2 Cổ luật Việt Nam : Quốc triều hình luật và Hoàng Việt luật lệ : Nguyên bản chữ Hán / Phiên dịch Nguyễn Ngọc Nhuận, Nguyễn Tá Nhí và tổ phiên dịch Viện sử học ; Hiệu chỉnh Nguyễn Hữu Tâm . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2009. - 1007tr. ; 24cm
  • Mã xếp giá: 340.09597 C652
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000037051
  • 3 Đại nam thực lục : Sách dẫn sự kiện và tư liệu. T.10 / Quốc sử quán Triều Nguyễn ; Tổ phiên dịch Viện Sử học phiên dịch . - Hà Nội : Giáo dục, 2007. - 218 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 959.703 Q1
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028594
  • 4 Đại Việt địa dư toàn biên / Nguyễn Văn Siêu . - H.: Viện Sử học, Văn hoá, 1997. - 675tr. : minh họa ; 20cm
  • Mã xếp giá: 911.597 N5
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000029138-9
  • 5 Khâm định đại nam hội điển sử lệ. T.1. Q.đầu - Q.6 . - Huế.: Thuận Hóa, 1993. - 231tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.703 K4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028628-30
  • 6 Khâm định đại nam hội điển sử lệ. T.10. Q.161 - Q.178 . - Huế.: Thuận Hóa, 1993. - 599tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.703 K4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028735-7
  • 7 Khâm định đại nam hội điển sử lệ. T.11. Q.179 - Q.192 . - Huế.: Thuận Hóa, 1993. - 540tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.703 K4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028711-3
  • 8 Khâm định đại nam hội điển sử lệ. T.12. Q.193 - Q.204 . - Huế.: Thuận Hóa, 1993. - 527tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.703 K4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028714-6
  • 9 Khâm định đại nam hội điển sử lệ. T.13. Q.205 - Q.223 . - Huế.: Thuận Hóa, 1993. - 538tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.703 K4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028717-9
  • 10 Khâm định đại nam hội điển sử lệ. T.14. Q.224 - Q.243 . - Huế.: Thuận Hóa, 1993. - 430tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.703 K4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028720-2
  • 11 Khâm định đại nam hội điển sử lệ. T.15. Q.244 - Q.262 . - Huế: Thuận Hóa, 1993. - 542tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.703 K4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028723-5
  • 12 Khâm định đại nam hội điển sử lệ. T.2. Q.7 - Q.17 . - Huế.: Thuận Hóa, 1993. - 355tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.703 K4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028625-7
  • 13 Khâm định đại nam hội điển sử lệ. T.3. Q.18 - Q.35 . - Huế: Thuận Hóa, 1993. - 418tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.703 K4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028622-4
  • 14 Khâm định đại nam hội điển sử lệ. T.4. Q.36 - Q.52 . - Huế.: Thuận Hóa, 1993. - 599tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.703 K4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028619-21
  • 15 Khâm định đại nam hội điển sử lệ. T.5. Q.53 - Q.68 . - Huế.: Thuận Hóa, 1993. - 566tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.703 K4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028616-8
  • 16 Khâm định đại nam hội điển sử lệ. T.6. Q.69 - Q.95 . - Huế.: Thuận Hóa, 1993. - 569tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.703 K4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028708-10
  • 17 Khâm định đại nam hội điển sử lệ. T.7. Q.96 - Q.112 . - Huế.: Thuận Hóa, 1993. - 561tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.703 K4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028726-8
  • 18 Khâm định đại nam hội điển sử lệ. T.8. Q.113 - Q.136 . - Huế: Thuận Hóa, 1993. - 517tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.703 K4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028729-31
  • 19 Khâm định đại nam hội điển sử lệ. T.9. Q.137 - Q.160 . - Huế: Thuận Hóa, 1993. - 739tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 959.703 K4
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028732-4
  • 20 Lịch sử Việt Nam. T.1, Từ khởi thủy đến thế kỉ X / Vũ Duy Mền chủ biên ; Nguyễn Hữu Tâm, Nguyễn Đức Nhuệ, Trương Thị Yến . - Hà Nội : Khoa học xã hội, 2013. - 666 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 959.702 L699
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028193-4
  • 21 Lịch sử Việt Nam. T.10, Từ năm 1945 đến năm 1950 / Đinh Thị Thu Cúc chủ biên ; Đỗ Thị Nguyệt Quang, Đinh Quang Hải . - Hà Nội : Khoa học xã hội, 2013. - 623 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 959.702 L699
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000027255-6
  • 22 Lịch sử Việt Nam. T.2, Từ thế kỷ X đến thế kỷ XIV / Trần Thị Vinh chủ biên ; Hà Mạnh Khoa, Nguyễn Thị Phương Chi, Đỗ Đức Hùng . - Hà Nội : Khoa học xã hội, 2013. - 699 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 959.702 L6
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028197-8
  • 23 Lịch sử Việt Nam. T.3, Từ thế kỷ XV đến thế kỷ XVI / Tạ Ngọc Liễn chủ biên ; Nguyễn Thị Phương Chi,...[và nh.ng.khác] . - Hà Nội : Khoa học xã hội, 2013. - 654 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 959.702 L6
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028195-6
  • 24 Lịch sử Việt Nam. T.4, Từ thế kỷ XVII đến thế kỷ XVIII / Trần Thị Vinh chủ biên ; Nguyễn Thị Phương Chi, Đỗ Đức Hùng, Trương Thị Yến . - Hà Nội : Khoa học xã hội, 2013. - 647 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 959.702 L6
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028191-2
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    1.214.605

    : 0

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến

    Thế giới game trực tuyến ngày càng phát triển với nhiều nền tảng giải trí đa dạng, mang đến cho người dùng cơ hội khám phá các trò chơi hấp dẫn và cập nhật thông tin mới nhất. Người chơi có thể tìm hiểu về king68, khám phá các nội dung giải trí trực tuyến tại 79vn hoặc tham khảo thêm những trò chơi thú vị trên j66. Mỗi nền tảng có thể mang đến những danh mục trò chơi và giao diện khác nhau, giúp người dùng tìm hiểu thêm về xu hướng game trực tuyến. Hãy chủ động tìm hiểu thông tin, kiểm tra tính bảo mật và lựa chọn hình thức giải trí phù hợp với nhu cầu của mình.