Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  10  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Ca dao trữ tình Việt Nam/ Vũ Dung, Vũ Thúy Anh, Vũ Quang Hào sưu tầm . - H.: Giáo dục, 1998. - 523tr., 20cm
  • Mã xếp giá: 398.809597
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000010580-4, Lầu 1 KLF: TKV05003384
  • 2 Từ điển chính tả học sinh: Dùng cho học sinh phổ thông các cấp/ Dương Kỳ Đức chủ biên; Vũ Quang Hào . - H.: Đai học Quốc gia Hà Nội, 2002. - 170tr.; 19cm
  • Mã xếp giá: 495.922150
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000047292-5
  • 3 Từ điển chính tả học sinh: dùng cho học sinh phổ thông các cấp/ Dương Kỳ Đức chủ biên; Vũ Quang Hào . - H.: Đai học Quốc gia, 2002. - 177tr.: 20cm
  • Mã xếp giá: 495.922150
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000047282-91
  • 4 Từ điển thành ngữ và tục ngữ Việt Nam / Vũ Dung, Vũ Thúy Anh, Vũ Quang Hào . - In lần thứ tư. - H.: Văn hóa Thông tin, 2000. - 784tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 495.922313 V986 D92
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000047401, Lầu 2 KLF: 2000007050-1
  • 5 Từ điển trái nghĩa - đồng nghĩa Tiếng Việt : Dùng cho học sinh các cấp / Dương Kỳ Đức, Vũ Quang Hào . - In lần thứ 6. - Hải Phòng : Hải Phòng, 2002. - 220 tr. : 20 cm
  • Mã xếp giá: 495.922312
  • Đăng ký cá biệt: : 2000020637, : 2000021522, Lầu 1 KLF: 2000012265-6, Lầu 1 KLF: 2000047450, Lầu 2 KLF: 2000007032
  • 6 Từ điển trái nghĩa - đồng nghĩa Tiếng Việt : Dùng cho học sinh các cấp/ Dương Kỳ Đức chủ biên, Vũ Quang Hào . - Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội, 2001. - 222 tr. ; 19 cm
  • Mã xếp giá: 495.922312
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000047403-7
  • 7 Từ điển trái nghĩa Tiếng Việt : Dùng cho học sinh phổ thông các cấp / Dương Kỳ Đức chủ biên ; Nguyễn Văn Dựng, Vũ Quang Hào . - In lần thứ 4, có sửa chữa. - Hà Nội : Khoa học xã hội, 1999. - 270 tr. ; 19 cm
  • Mã xếp giá: 495.922312
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 2000007043
  • 8 Từ điển trái nghĩa Tiếng Việt : Dùng trong nhà trường / Dương Kỳ Đức, Nguyễn Văn Dựng, Vũ Quang Hào . - In lần thứ hai có chỉnh lý bổ sung. - Hà Nội : Đại học và Trung học chuyên nghiệp, 1988. - 292 tr. ; 20 cm
  • Mã xếp giá: 495.922312
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000047445, Lầu 2 KLF: 2000007029
  • 9 Từ điển Từ công cụ Tiếng Việt / Đỗ Thanh . - H.: Giáo dục, 1998. - 212tr.; 20cm
  • Mã xếp giá: 495.9228103 Đ631 T37
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000047442-3
  • 10 Từ điển từ đồng nghĩa Tiếng Việt / Nguyễn Văn Tu . - H.: Giáo dục, 2001. - 399tr.: 20cm
  • Mã xếp giá: 495.922312
  • Đăng ký cá biệt: : 2000020640, Lầu 1 KLF: TKV12031702, Lầu 2 KLF: 2000007030-1, Lầu 2 KLF: 2000007044
  • Trang: 1
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    1.214.605

    : 0

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến

    Thế giới game trực tuyến ngày càng phát triển với nhiều nền tảng giải trí đa dạng, mang đến cho người dùng cơ hội khám phá các trò chơi hấp dẫn và cập nhật thông tin mới nhất. Người chơi có thể tìm hiểu về king68, khám phá các nội dung giải trí trực tuyến tại 79vn hoặc tham khảo thêm những trò chơi thú vị trên j66. Mỗi nền tảng có thể mang đến những danh mục trò chơi và giao diện khác nhau, giúp người dùng tìm hiểu thêm về xu hướng game trực tuyến. Hãy chủ động tìm hiểu thông tin, kiểm tra tính bảo mật và lựa chọn hình thức giải trí phù hợp với nhu cầu của mình.