| 1 |  | Miếng ngon Hà Nội / Vũ Bằng . - Hà Nội : Văn học, 1994. - 177 tr. ; 19 cm Mã xếp giá: 394.109597Đăng ký cá biệt: : 2000020261 |
| 2 |  | Món lạ miền Nam / Vũ Bằng . - H. : Văn học, 1994. - 113 tr. ; 19 cm Mã xếp giá: 641.5 V986Đăng ký cá biệt: : 2000021314-5 |
| 3 |  | Nhận diện nét thanh lịch Hà Nội trong ẩm thực qua tư liệu văn chương từ hướng tiếp cận văn học-văn hóa : Khảo sát tác phẩm của các tác giả Thạch Lam, Vũ Bằng, Nguyễn Tuân, Nguyễn Hà, Băng Sơn, Mai Khôi / ThS. Huỳnh Thị Bích Ngọc . - T.p.Hồ Chí Minh : Đại học Sài Gòn, 2016. - 2016.- Số 38.- 8tr Khoa học Đại học Sài Gòn Số 38/2016,tr.90-97, |
| 4 |  | Sống đơn giản = La vie simple / Charles Wagner ;Vũ Bằng dịch . - Hà Nội : Thanh niên, 2013. - 241 tr. ; 19 cm Mã xếp giá: 158.1 W133Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000045972 |
| 5 |  | Thương nhớ mười hai & Tuyển tập Vũ Bằng. P.1 / Vũ Bằng . - Hà Nội : Hội Nhà Văn, 2015. - 1115 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 895.92234 Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000034863-5 |
| 6 |  | Thương nhớ mười hai / Vũ Bằng . - Hà Nội : Văn học, 1993. - 242 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 895.922334Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003663-4, Lầu 1 KLF: TKV05002092 |
| 7 |  | Tuyển tập Vũ Bằng. P. 2 / Vũ Bằng . - Hà Nội : Hội Nhà Văn, 2015. - 1127 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 895.92234 Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000034860-2 |
| 8 |  | Tuyển tập Vũ Bằng. T.1 / Triệu Xuân gi.thiệu, s.t. và tuyển chọn . - H. : Văn học, 2000. - 969tr. : chân dung ; 19cm Mã xếp giá: 895.922340Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000032550-1 |
| 9 |  | Tuyển tập Vũ Bằng. T.2 / Triệu Xuân gi.thiệu, s.t. và tuyển chọn . - H. : Văn học, 2000. - 1329tr. ; 19cm Mã xếp giá: 895.922340Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000032548-9 |
| 10 |  | Tuyển tập Vũ Bằng. T.3 / Triệu Xuân gi.thiệu, s.t. và tuyển chọn . - H. : Văn học, 2000. - 1109tr. ; 19cm Mã xếp giá: 895.922340Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000032546-7 |
| 11 |  | Vũ Bằng và việc xây dựng chân dung các nhà văn cùng thời / Hà Minh Châu . - T.P. Hồ Chí Minh : Đại học Sài Gòn, 2009 Khoa học Đại học Sài Gòn Số 01/2009, |