| 1 |  | Lịch sử 10 / Vũ Minh Giang tổng chủ biên xuyên suốt ; Phạm Hồng Tung tổng chủ biên cấp THPT kiêm chủ biên ; Nguyễn Nhật Linh,...[và nh. ng. khác] . - Tái bản lần thứ ba, có chỉnh lí, bổ sung. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 111 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 900.712 L699Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014146-8 |
| 2 |  | Lịch sử 11 / Vũ Minh Giang tổng chủ biên xuyên suốt ; Phạm Hồng Tung tổng chủ biên cấp THPT ; Trần Thị Vinh chủ biên ; Hoàng Hải Hà,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ ba. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 95 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 900.712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014158-60 |
| 3 |  | Lịch sử 12 / Vũ Minh Giang tổng chủ biên xuyên suốt ; Trần Thị Vinh chủ biên ; Trương Thị Bích Hạnh,...[và nh. ng. khác] . - Tái bản lần thứ hai. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 111 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 900.712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014197-9 |
| 4 |  | Lịch sử và Địa lí 4 / Vũ Minh Giang tổng chủ biên xuyên suốt phần lịch sử; Nghiêm Đình Vỳ tổng chủ biên cấp Tiểu học phần lịch sử ;...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ ba, chỉnh lí, bổ sung. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 123 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 959.707 L699Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014038-40 |
| 5 |  | Lịch sử và Địa lí 5 / Vũ Minh Giang tổng chủ biên xuyên suốt phần lịch sử; Nghiêm Đình Vỳ tổng chủ biên cấp Tiểu học phần lịch sử ;...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ hai, chỉnh lí, bổ sung. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 119 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 959.707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014098-100 |
| 6 |  | Lịch sử và Địa lí 6 / Vũ Minh Giang tổng chủ biên xuyên suốt phần lịch sử; Nghiêm Đình Vỳ tổng chủ biên cấp THCS phần lịch sử ;...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ năm, có chỉnh lí, bổ sung. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 199 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 959.707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014293-5 |
| 7 |  | Lịch sử và Địa lí 7 / Vũ Minh Giang tổng chủ biên xuyên suốt phần lịch sử; Nghiêm Đình Vỳ tổng chủ biên cấp THCS phần lịch sử ;...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư, có chỉnh lí, bổ sung. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 183 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 959.707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014385-7 |
| 8 |  | Lịch sử và Địa lí 8 / Vũ Minh Giang tổng chủ biên xuyên suốt phần lịch sử; Nghiêm Đình Vỳ tổng chủ biên cấp THCS phần lịch sử ;...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ ba, có chỉnh lí, bổ sung. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 175 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 959.707Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014287-9 |
| 9 |  | Lịch sử và Địa lí 9 / Vũ Minh Giang tổng chủ biên xuyên suốt phần lịch sử; Nghiêm Đình Vỳ tổng chủ biên cấp THCS phần lịch sử ;...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ hai, có chỉnh lí, bổ sung. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 239 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 959.707Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 10 |  | Lịch sử Việt Nam - Truyền thống và hiện đại / Vũ Minh Giang . - H. : Giáo dục Việt Nam, 2009. - 530tr. : Minh họa ; 24cm Mã xếp giá: 959.7 V986 G43Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028262 |
| 11 |  | Vùng đất Nam Bộ. T.2, Từ cội nguồn đến thế kỷ VII / Vũ Minh Giang, Nguyễn Việt . - Hà Nội : Chính trị Quốc gia - Sự thật, 2017. - 295 tr. : minh họa màu ; 24 cm Mã xếp giá: 915.977 V986 G43Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000030059 |