Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi   |  Tải toàn bộ biểu ghi   
  Tìm thấy  29  biểu ghi .   Tiếp tục tìm kiếm :
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 AI & big data thực chiến / Vijay Govindarajan, Venkat Venkatraman ; Thúy Nga (dịch) . - Hà Nội : Công Thương, 2026. - 387 tr. ; 21 cm. - ( Tủ sách AI )
  • Mã xếp giá: 006.3 G721
  • Đăng ký cá biệt:  Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc
  • 2 Ảnh hưởng về công tác phục vụ của một vài thư viện đại học tiêu biểu của Thành phố Hồ Chí Minh đến sự thỏa mãn của độc giả : Khoá luận tốt nghiệp / Nguyễn Thị Thúy Nga ; Âu Thị Cẩm Linh hướng dẫn . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2012. - 85, [18] tr. : Minh họa màu ; 29 cm
  • Mã xếp giá: 025.5 N573
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3000000324
  • 3 Biên soạn một số trò chơi thể thao cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi : Đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường : Mã số đề tài : CS2011-30. Q.1 / Trần Thị Thúy Nga chủ nhiệm đề tài ; Nguyễn Thị Xuân Trinh, Trần Thị Ngọc Nga . - T.P. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2013. - 76 tr. ; 29 cm + 1 CD-ROM
  • Mã xếp giá: 372.21 T77
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000000604
  • 4 Bồi dưỡng năng lực giải quyết vấn đề thực tiễn cho học sinh lớp 8 thông qua dạy học nội dung hình học : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành lý luận và phương pháp dạy học bộ môn Toán : 8140111 / Lâm Thị Thúy Nga ; Phan Văn Lý hướng dẫn khoa học . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2020. - 122, [7] tr. ; 29 cm + 1 CD-ROM
  • Mã xếp giá: 516.1 L213
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100003628
  • 5 Các địa danh lịch sử - Văn hóa ở phường Nguyễn Thái Bình và phường Cô Giang, quận 1, TP. Hồ Chí Minh : Báo cáo tổng kết đề tài nghiên cứu khoa học cấp trường : Mã số đề tài : SV2018 - 18 / Cao Khả Tú chủ nhiệm đề tài ; Lại Thị Mỹ Duyên, Nguyễn Thị Thúy Nga, Thái Minh Tân, Nguyễn Xuân Cẩm Tú, Lê Thị Kim Yến tham gia ; Nguyễn Trọng Nghĩa, Nguyễn Thanh Sang hướng dẫn . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2019. - 86, [12] tr. : Minh họa màu ; 30 cm + 1 CD-ROM
  • Mã xếp giá: 915.59779
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000001313
  • 6 Các nhà khoa bảng Việt Nam (1075-1919) / Ngô Đức Thọ chủ biên ; Nguyễn Thúy Nga, Nguyễn Hữu Mùi biên soạn . - Tái bản có bổ sung chỉnh lý. - Hà Nội : Văn học, 2006. - 875 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 959.702092
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000028365
  • 7 Chuyên đề học tập Giáo dục kinh tế và pháp luật 11 / Nguyễn Thị Mỹ Lộc tổng chủ biên ; Phạm Việt Thắng chủ biên; Dương Thị Thúy Nga,...[và nh.ng.khác] . - Huế : Đại học Huế, 2023. - 75 tr. ; 27 cm. - ( Cánh diều )
  • Mã xếp giá: 177.0712 C
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000001491-5
  • 8 Does organized writing constrain creativity : Khoá luận tốt nghiệp / Bùi Thị Thu Ngân ; Nguyễn Thị Thúy Nga hướng dẫn . - Ho Chi Minh city : Teacher training College of Ho Chi Minh city, 2005. - 37 tr. : Minh họa ; 29 cm
  • Mã xếp giá: 425 B932 N
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3000000979
  • 9 Địa chí Thăng Long - Hà Nội trong thư tịch Hán Nôm / Nguyễn Thúy Nga, Nguyễn Văn Nguyên chủ biên . - Hà Nội : Thế giới, 2007. - 1169 tr. ; 23 cm
  • Mã xếp giá: 915.9731 N
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000029904
  • 10 Giáo dục công dân 6 : Sách giáo viên / Trần Văn Thắng tổng chủ biên kiêm chủ biên ; Dương Thị Thúy Nga,...[và nh.ng.khác] . - TP. HCM : Đại học Sư phạm TP. Hồ Chí Minh, 2021. - 103 tr. ; 24 cm. - ( Cánh diều )
  • Mã xếp giá: 177.0712 G
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000000861-5
  • 11 Giáo dục công dân 7 : Sách giáo viên / Nguyễn Thị Mỹ Lộc chủ biên ; Phạm Việt Thắng chủ biên; Dương Thị Thúy Nga,...[và nh.ng.khác] . - Huế : Đại học Huế, 2022. - 167 tr. ; 24 cm. - ( Cánh diều )
  • Mã xếp giá: 177.0712 G
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000000756-60
  • 12 Giáo trình điều khiển logic / Nguyễn Mạnh Tiến chủ biên ; Phạm Công Dương, Lê Thị Thúy Nga . - Hà Nội : Giáo dục, 2009. - 183 tr. : Minh họa ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 005.707 N5
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000003878-82
  • 13 Giáo trình ngữ âm học tiếng Anh / Lý Thị Ngọc Hoa, Nguyễn Thị Thúy Nga biên sọan . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Cao đẳng Sư phạm Tp. Hồ Chí Minh, 1996. - 86 tr. : Minh họa ; 20 cm
  • Mã xếp giá: 421.50711
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000006894-8
  • 14 Giải phẫu sinh lý người : Giáo trình dùng cho các trường Cao đẳng Sư phạm. T. 2, Phần Thực hành / Nguyễn Quang Mai chủ biên ; Trần Thúy Nga, Quách Thị Tài . - Hà Nội : Giáo dục, 2000. - 167 tr. : Minh họa ; 26 cm
  • Mã xếp giá: 599.9071 N573 M22
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000011203-12, Lầu 1 TV: GT05006395, Lầu 1 TV: GT05006397-409, Lầu 1 TV: GT05006411-2, Lầu 1 TV: GT05006415-23, Lầu 1 TV: GT05006426-7, Lầu 1 TV: GT05006429-30, Lầu 1 TV: GT05006432-3, Lầu 1 TV: GT05006435-6, Lầu 1 TV: GT05006438-43, Lầu 1 TV: GT05025760
  • 15 Giải phẫu sinh lý người: Giáo trình dùng cho các trường Cao đẳng Sư phạm. T.1, Phần Lý thuyết / Nguyễn Quang Mai chủ biên; Trần Thúy Nga, Quách Thị Tài . - H.: Giáo dục, 2000. - 255tr.: minh họa 26cm
  • Mã xếp giá: 599.9071 N573 M22
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000011108-27, Lầu 1 TV: GT05006356, Lầu 1 TV: GT05006358, Lầu 1 TV: GT05006360, Lầu 1 TV: GT05006364-70, Lầu 1 TV: GT05006372-5, Lầu 1 TV: GT05006377, Lầu 1 TV: GT05006380-1, Lầu 1 TV: GT05006383-5, Lầu 1 TV: GT05006387, Lầu 1 TV: GT05006391, Lầu 1 TV: GT05006394, Lầu 1 TV: GT05025655-6, Lầu 1 TV: GT05031185-7
  • 16 Giờ học đảo ngược : Hướng dẫn dành cho các cơ sở giáo dục = Flipped learning : a guide for higher education faculty / Robert Talbert ; Jon Bergmann giới thiệu ; Vũ Thúy Nga, Hoàng Liên dịch . - Hà Nội : Đại học Sư phạm, 2025. - 335 tr. ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 378.1 T137
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000050968-70
  • 17 Khai thác các giá trị kiến trúc nhà thờ Công giáo tại Thành phố Hồ Chí Minh trong phát triển du lịch : Mã số đề tài : SV2023-79 / Trịnh Hoàng Nam chủ nhiệm đề tài , Đỗ Thị Thúy Nga [và.nh.ng.khác] tham gia ; Nguyễn Mạnh Tiến hướng dẫn . - TP. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2024. - vi, 139 tr. : minh họa màu ; 29 cm
  • Mã xếp giá: 306.659779 T832 N17
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 4000001622
  • 18 Nam triều công nghiệp diễn chí : Tiểu thuyết lịch sử. Q.1 / Nguyễn Khoa Chiêm, Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thúy Nga dịch, chú thích và giới thiệu . - Hà Nội : Hội nhà văn 2022. - 383 tr. ; 21 cm
  • Mã xếp giá: 895.9223 N174
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000039089
  • 19 Nam triều công nghiệp diễn chí : Tiểu thuyết lịch sử. Q.2 / Nguyễn Khoa Chiêm, Ngô Đức Thọ, Nguyễn Thúy Nga dịch, chú thích và giới thiệu . - Hà Nội : Hội nhà văn, 2022. - 399 tr. ; 21 cm
  • Mã xếp giá: 895.9223 N174
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000039096
  • 20 Nghiên cứu khả năng định hướng không gian ở trẻ 5-6 tuổi và một số biện pháp phát triển khả năng định hướng không gian ở trẻ : Luận văn thạc sĩ khoa học giáo dục : 7.01.13 / Trần Thị Thúy Nga ; Nguyễn Văn Thạc hướng dẫn . - Tp. Hồ Chí Minh, 2001. - 120 tr. : Ảnh minh họa ; 29 cm
  • Mã xếp giá: 372.218 T7
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100000905, Lầu 2 KLF: 3100004415, Lầu 2 KLF: 3100004422
  • 21 Nghiên cứu sản xuất phụ gia kết dính cho vật liệu chịu lửa kiềm tính : Báo cáo kết quả nghiên cứu : Đề tài khoa học công nghệ cấp Bộ : 7340 / Phan Thị Thúy Nga chủ nhiệm đề tài ; Hoàng Bá Thịnh, Dương Hải Hoàn, Nguyễn Tiến Điệp cán bộ phối hợp . - H. , 2008. - 21tr
  • Mã xếp giá: 553.6072 P
  • Đăng ký cá biệt: : CSDL10000417
  • 22 Phát triển văn hóa chất lượng trong các trường Trung học phổ thông công lập Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh : Luận văn thạc sĩ chuyên ngành Quản lý giáo dục : 8140114 / Ninh Thị Thúy Nga ; Đỗ Đình Thái hướng dẫn khoa học . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2023. - xi, 136, [13] tr. ; 29 cm
  • Mã xếp giá: 373.23807
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100001832
  • 23 Phương pháp dạy học môn giáo dục công dân ở trường trung học phổ thông / Đinh Văn Đức, Dương Thị Thúy Nga đồng chủ biên ; Nguyễn Như Hải, Đào Thị Hà, Vũ Thị Thanh Nga . - In lần thứ hai có chỉnh lí, bổ sung. - Hà Nội : Đại học sư phạm, 2011. - 236 tr. : Minh họa ; 24 cm
  • Mã xếp giá: 172.10712
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000004596-603
  • 24 Quản lí hoạt động dạy nghề phổ thông ở các trường Trung học phổ thông quận 3, thành phố Hồ Chí Minh : Luận văn thạc sĩ Khoa học giáo dục : 8140114 / Nguyễn Thụy Thúy Nga ; Võ Văn Lộc dẫn khoa học . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2020. - ix, 104, [14] tr. ; 29 cm + 1 CD-ROM
  • Mã xếp giá: 373.1 N573
  • Đăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100002894
  • Trang: 1 2
          Sắp xếp theo :       

    Đăng nhập

    Chuyên đề tài liệu số

    Thống kê

    Thư viện truyền thống Thư viện số

    Thống kê truy cập

    1.214.605

    : 0

    Cơ sở Dữ liệu trực tuyến