| 1 |  | 1100 câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng : Chào hỏi-Yêu cầu-Sinh hoạt gia đình-Giao thông / Thái Hòa, Mỹ Trinh . - H. : Từ điển Bách khoa, 2009. - 195tr. ; 18cm Mã xếp giá: 495.783 T3Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000012027-8 |
| 2 |  | 1100 câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng : Du lịch-Mua sắm-Giải trí-Sinh hoạt thường ngày / Thái Hòa, Mỹ Trinh . - H. : Từ điển Bách khoa, 2009. - 173tr. ; 18cm Mã xếp giá: 495.783 T3Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000012025-6 |
| 3 |  | Bách khoa tòan thư tuổi trẻ : Nhân loại và Xã hội. P.1 / Thái Hòang, Chu Quý, Ngô Văn Tuyển dịch . - H.: Phụ nữ, 2002. - 650tr.: 24cm Mã xếp giá: 305.24203 B118Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000047341, Lầu 2 KLF: 2000005840-3 |
| 4 |  | Các vấn đề chọn lọc trong Hóa Lý : Dùng cho các sinh viên, học viên cao học và nghiên cứu sinh ngành Hóa học / Phạm Văn Tất, Trần Thái Hòa . - Hà Nội : Khoa học Tự nhiên và Công nghệ, 2013. - 211 tr. : Hình ; 24 cm Mã xếp giá: 547 P534 TĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000003298 |
| 5 |  | Giáo trình Phong cách học Tiếng Việt : Giáo trình Cao Đẳng Sư Phạm / Nguyễn Thái Hòa . - H. : Đại học sư phạm, 2005. - 161tr.; 24cm Mã xếp giá: 495.92207 Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000006923-32, Lầu 1 KLF: GT06034925, Lầu 1 TV: GT06034920-4, Lầu 1 TV: GT06034926-42, Lầu 1 TV: GT06034944-8, Lầu 1 TV: GT06034951, Lầu 1 TV: GT06034953, Lầu 1 TV: GT06034957-8, Lầu 1 TV: GT06034960-1, Lầu 1 TV: GT06034963, Lầu 1 TV: GT06034965-9 |
| 6 |  | Luyện thi năng lực tiếng Nhật : Trình độ trung cấp / Minh Phương, Thái Hòa . - H. : Từ điển Bách Khoa, 2009. - 220tr. ; 21cm Mã xếp giá: 495.68 M66Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000012001-2 |
| 7 |  | Những vấn đề thi pháp của truyện / Nguyễn Thái Hòa . - Hà Nội : Giáo dục, 2000. - 204 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 809.3 N573Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000040165-9, Lầu 1 KLF: TKV05005352, Lầu 1 KLF: TKV05005355-6, Lầu 1 KLF: TKV05005358-9 |
| 8 |  | Phong cách học Tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ Giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm / Đinh Trọng Lạc ch.b ; Nguyễn Thái Hòa . - In lần thứ 2. - Hà Nội : Giáo dục, 1995. - 320 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 495.922 Đ5Đăng ký cá biệt: : KHXH23000636 |
| 9 |  | Phong cách học Tiếng Việt / Đinh Trọng Lạc chủ biên ; Nguyễn Thái Hòa . - Tái bản lần thứ năm : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ Giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư Phạm. - Hải Phòng ; Giáo dục, 2001. - 354 tr Mã xếp giá: 495.922 Đ5Đăng ký cá biệt: : KHXH23000532 |
| 10 |  | Rèn luyện tư duy phê phán cho học sinh thông qua dạy học chủ đề vectơ và tọa độ - hình học 10 : Luận văn thạc sĩ Toán học : 8140111 / Trần Thái Hòa ; Nguyễn Dương Hoàng hướng dẫn khoa học . - Tp. Hồ Chí Minh : Trường Đại học Sài Gòn, 2019. - vi, 110, [8] tr. : Hình ảnh màu ; 29 cm + 1 CD-ROM Mã xếp giá: 516.0712 TĐăng ký cá biệt: Lầu 2 KLF: 3100003609 |
| 11 |  | Thực hành Phong cách học Tiếng Việt / Đinh Trọng Lạc chủ biên; Nguyễn Thái Hòa . - H. : Giáo dục, 1993. - 277tr.; 20cm Mã xếp giá: 495.922072Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000012154-6 |
| 12 |  | Từ những biến đổi của việc cưới việc tang, nghiên cứu sự biến đổi của văn hóa dòng họ hiện nay : (Qua trường hợp Làng Thái Hòa, xã Đông Hoàng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình) / Nguyễn Thị Tô Hoài . - Hà Nội : Sân khấu, 2019. - 183 tr. ; 21 cm. - ( Đề án bảo tồn, phát huy giá trị tác phẩm văn học, nghệ thuật các dân tộc thiểu số Việt Nam ) Mã xếp giá: 392.59736 Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000015281 |