| 1 |  | Chuyên đề học tập Ngữ văn 10 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Phan Huy Dũng chủ biên ; Trần Ngọc Hiếu,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 103 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.9220712 C564Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014110-2 |
| 2 |  | Chuyên đề học tập Ngữ văn 11 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Phan Huy Dũng chủ biên ; Trần Hạnh Mai,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ ba. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 91 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.9220712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014176-8 |
| 3 |  | Định giá bất động sản / Bùi Mạnh Hùng . - Hà Nội : Xây dựng, 2016. - 132 tr. ; 27 cm Mã xếp giá: 332.72 B93Đăng ký cá biệt: : TCKT22000081 |
| 4 |  | Giáo trình dẫn luận ngôn ngữ học : sách dùng cho các trường Cao đẳng Sư phạm / Hoàng Dũng, Bùi Mạnh Hùng . - H. : Đại học Sư phạm , 2007. - 187tr. ; 24cm Mã xếp giá: 410.14 H67Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000006858-67, Lầu 1 KLF: GT09043984, Lầu 1 KLF: GT09043986-7, Lầu 1 KLF: GT09043991-2, Lầu 1 KLF: GT09044000, Lầu 1 KLF: GT09044005, Lầu 1 KLF: GT09044008-9, Lầu 1 KLF: GT09044015, Lầu 1 TV: GT09043978-83, Lầu 1 TV: GT09043985, Lầu 1 TV: GT09043988, Lầu 1 TV: GT09043993-5, Lầu 1 TV: GT09043997-9, Lầu 1 TV: GT09044002-4, Lầu 1 TV: GT09044006-7, Lầu 1 TV: GT09044011, Lầu 1 TV: GT09044014, Lầu 1 TV: GT09044017-8, Lầu 1 TV: GT09044020-6 |
| 5 |  | Ngôn ngữ học đối chiếu / Bùi Mạnh Hùng . - TP. Hồ Chí Minh : Giáo dục, 2008. - 288 tr. ; 21 cm Mã xếp giá: 495.922 B9Đăng ký cá biệt: : KHXH23000518 |
| 6 |  | Ngữ văn 10. T.1 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Phan Huy Dũng chủ biên ; Trần Ngọc Hiếu,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 167 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.9220712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014131-3 |
| 7 |  | Ngữ văn 10. T.2 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Phan Huy Dũng chủ biên ; Trần Ngọc Hiếu,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 135 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.9220712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014134-6 |
| 8 |  | Ngữ văn 11. T.1 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Phan Huy Dũng chủ biên ; Trần Ngọc Hiếu,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ ba. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 163 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.9220712 N576Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014185-7 |
| 9 |  | Ngữ văn 12. T.1 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Phan Huy Dũng chủ biên ; Nguyễn Thị Diệu Linh,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ hai. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 167 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.9220712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014218-20 |
| 10 |  | Ngữ văn 12. T.2 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Phan Huy Dũng chủ biên ; Nguyễn Thị Diệu Linh,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ hai. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 139 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.9220712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014215-7 |
| 11 |  | Ngữ văn 6. T.1 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Nguyễn Thị Ngân Hoa chủ biên ; Nguyễn Linh Chi,...[và nh.ng. khác] . - Tái bản lần thứ năm. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 135 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.922071Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014343-5 |
| 12 |  | Ngữ văn 6. T.2 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Nguyễn Thị Ngân Hoa chủ biên ; Phan Huy Dũng,...[và nh.ng. khác] . - Tái bản lần thứ năm. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 119 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.922071Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014346-8 |
| 13 |  | Ngữ văn 7. T.1 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Nguyễn Thị Ngân Hoa, Phan Huy Dũng đồng chủ biên ; Nguyễn Thị Mai Liên,...[và nh.ng. khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 139 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.922071Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014370-2 |
| 14 |  | Ngữ văn 7. T.2 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Nguyễn Thị Ngân Hoa, Phan Huy Dũng đồng chủ biên ; Dương Tuấn Anh,...[và nh.ng. khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 135 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.922071Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014373-5 |
| 15 |  | Ngữ văn 8. T.1 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đặng Lưu đồng chủ biên ; Dương Tuấn Anh,...[và nh.ng. khác] . - Tái bản lần thứ ba. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 131 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.922071Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014257-9 |
| 16 |  | Ngữ văn 8. T.2 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đặng Lưu đồng chủ biên ; Dương Tuấn Anh,...[và nh.ng. khác] . - Tái bản lần thứ ba. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 139 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.922071Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014260-2 |
| 17 |  | Ngữ văn 9. T.1 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đặng Lưu đồng chủ biên ; Dương Tuấn Anh,...[và nh.ng. khác] . - Tái bản lần thứ hai. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 151 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.922071Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014221-3 |
| 18 |  | Ngữ văn 9. T.2 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Nguyễn Thị Ngân Hoa, Đặng Lưu đồng chủ biên ; Phan Huy Dũng,...[và nh.ng. khác] . - Tái bản lần thứ hai. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 147 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 895.922071Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014224-6 |
| 19 |  | Phòng chống cháy nổ cho nhà và công trình / Bùi Mạnh Hùng . - Hà Nội : Xây dựng, 2023. - 148 tr. : Minh họa ; 21 cm Mã xếp giá: 628.922 B9Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000015217-9 |
| 20 |  | Tiếng Việt 1. T.1 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Nguyễn Thị Ly Kha chủ biên ; Nguyễn Lương Hải Như,... [và nh.ng.khác] . - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2023. - 187 tr. : Minh họa màu ; 27 cm. - ( Chân trời sáng tạo ) Mã xếp giá: 372.6071 TĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000000410-4 |
| 21 |  | Tiếng Việt 1. T.1 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên kiêm chủ biên ; Lê Thị Lan Anh,... [và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ sáu. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 183 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 372.6071Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014056-8 |
| 22 |  | Tiếng Việt 1. T.2 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên kiêm chủ biên ; Vũ Kim Bảng,... [và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ sáu. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 175 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 372.6071Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014059-61 |
| 23 |  | Tiếng Việt 1. T.2 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên; Nguyễn Thị Ly Kha chủ biên ; Nguyễn Thành Ngọc Bảo,... [và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ ba. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2023. - 187 tr. : Minh họa màu ; 27 cm. - ( Chân trời sáng tạo ) Mã xếp giá: 372.6071 TĐăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000000450-4 |
| 24 |  | Tiếng Việt 2. T.1 / Bùi Mạnh Hùng tổng chủ biên ; Trần Thị Hiền Lương chủ biên ; Đỗ Hồng Dương,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ năm. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 143 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 372.6071Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014463-5 |