| 1 |  | Bài tập đại số và giải tích 11 : Nâng cao / Nguyễn Huy Đoan chủ biên; Nguyễn Xuân Liêm [và nh. ng. khác] . - H. : Giáo dục , 2007. - 223tr. ; 24cm Mã xếp giá: 512.150712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 TV: GT09045410 |
| 2 |  | Bài tập giải tích 12 - nâng cao / Nguyễn Huy Đoan chủ biên; Trần Phương Dung [và nh. ng. khác] . - H. : Giáo dục , 2008. - 223tr. : minh họa ; 24cm Mã xếp giá: 515.20712 Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: GT09045441-2, Lầu 1 KLF: GT09045444, Lầu 1 KLF: GT09045446-8, Lầu 1 KLF: GT09045450, Lầu 1 KLF: GT09045452, Lầu 1 KLF: GT09045455-6 |
| 3 |  | Bài tập thống kê : Dùng cho các trường đại học và cao đẳng / Đặng Hùng Thắng . - Tái bản lần thứ 3. - Hà Nội : Giáo dục, 2017. - 191 tr. : Hình vẽ, bảng ; 21 cm Mã xếp giá: 519.50711 Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000007771-3 |
| 4 |  | Đại số và giải tích 11 - nâng cao / Đoàn Quỳnh tổng chủ biên; Nguyễn Huy Đoan chủ biên; Nguyễn Xuân Liêm [và nh. ng. khác] . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục , 2008. - 239tr. ; 24cm Mã xếp giá: 512.150712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: GT09045163-82 |
| 5 |  | Đại số và giải tích 11 / Đoàn Quỳnh tổng chủ biên; Nguyễn Huy Đoan chủ biên; Nguyễn Xuân Liêm [và nh. ng. khác] . - Tái bản lần thứ nhất. - H. : Giáo dục , 2008. - 191tr. ; 24cm Mã xếp giá: 512.150712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: GT09045378-97 |
| 6 |  | Giải tích 12 - nâng cao / Đoàn Quỳnh tổng chủ biên; Nguyễn Huy Đoan chủ biên; Trần Phương Dung [và nh. ng. khác] . - H. : Giáo dục , 2008. - 231tr. : minh họa ; 24cm Mã xếp giá: 515.20712 Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: GT09045478, Lầu 1 KLF: GT09045480, Lầu 1 KLF: GT09045482-3, Lầu 1 KLF: GT09045485-7, Lầu 1 KLF: GT09045491, Lầu 1 KLF: GT09045493, Lầu 1 KLF: GT09045496 |
| 7 |  | Một số vấn đề toán học chưa giải quyết được / Nguyễn Bá Đô, Đặng Hùng Thắng, Hoàng Văn Trung . - Tái bản lần thứ nhất. - Hà Nội : Giáo dục, 2007. - 207 tr. ; 20 cm Mã xếp giá: 510.07 N57Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 2000043158 |
| 8 |  | Thống kê và ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường đại học và cao đẳng / Đặng Hùng Thắng . - Tái bản lần thứ 3. - Hà Nội : Giáo dục, 2015. - 275 tr. : Minh họa ; 21 cm Mã xếp giá: 519.5 Đ182Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000007774-5, Lầu 1 KLF: GT20052631 |
| 9 |  | Thống kê và ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường đại học và cao đẳng / Đặng Hùng Thắng . - Tái bản lần thứ 5. - Hà Nội : Giáo dục, 2020. - 275 tr. : Minh họa ; 21 cm Mã xếp giá: 519.5 Đ182Đăng ký cá biệt: : TUD23000087 |
| 10 |  | Toán 10. T.1 / Hà Huy Khoái tổng chủ biên ; Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn, Đặng Hùng Thắng đồng chủ biên ; Hạ Vũ Anh,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 13 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 515.70711Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 11 |  | Toán 10. T.2 / Hà Huy Khoái tổng chủ biên ; Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn, Đặng Hùng Thắng đồng chủ biên ; Hạ Vũ Anh,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 99 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 515.70711Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Toán 11. T.2 / Hà Huy Khoái tổng chủ biên ; Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn, Đặng Hùng Thắng đồng chủ biên ; Trần Mạnh Cường,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ ba. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 111 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 515.70711Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014188-90 |
| 13 |  | Toán 12. T.1 / Hà Huy Khoái tổng chủ biên ; Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn, Đặng Hùng Thắng đồng chủ biên ; Trần Mạnh Cường,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ hai. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 100 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 515.70711Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014194-6 |
| 14 |  | Toán 12. T.2 / Hà Huy Khoái tổng chủ biên ; Cung Thế Anh, Trần Văn Tấn, Đặng Hùng Thắng đồng chủ biên ; Trần Mạnh Cường,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ hai. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 95 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 515.70711 T627Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014191-3 |
| 15 |  | Toán 7. T.1 / Hà Huy Khoái tổng chủ biên ; Nguyễn Huy Đoan chủ biên ; Cung Thế Anh,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 120 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 510.0712Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 16 |  | Toán 7. T.2 / Hà Huy Khoái tổng chủ biên ; Nguyễn Huy Đoan chủ biên ; Cung Thế Anh,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ tư. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 116 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 510.0712Đăng ký cá biệt: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 17 |  | Toán 8. T.1 / Hà Huy Khoái tổng chủ biên ; Cung Thế Anh, Nguyễn Huy Đoan đồng chủ biên ; Nguyễn Cao Cường,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ ba. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 124 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 510.0712 T627Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014251-3 |
| 18 |  | Toán 8. T.2 / Hà Huy Khoái tổng chủ biên ; Cung Thế Anh, Nguyễn Huy Đoan đồng chủ biên ; Nguyễn Cao Cường,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ ba. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 139 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 510.0712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014254-6 |
| 19 |  | Toán 9. T.1 / Hà Huy Khoái tổng chủ biên ; Cung Thế Anh, Nguyễn Huy Đoan đồng chủ biên ; Nguyễn Cao Cường,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ hai. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 120 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 510.0712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014245-7 |
| 20 |  | Toán 9. T.2 / Hà Huy Khoái tổng chủ biên ; Cung Thế Anh, Nguyễn Huy Đoan đồng chủ biên ; Nguyễn Cao Cường,...[và nh.ng.khác] . - Tái bản lần thứ hai. - Hà Nội : Giáo dục Việt Nam, 2026. - 131 tr. ; 27 cm. - ( Kết nối tri thức với cuộc sống ) Mã xếp giá: 510.0712Đăng ký cá biệt: Lầu 1 KLF: 1000014248-50 |