DDC : BẢNG PHÂN LOẠI THẬP PHÂN DEWEY
-Bảng phân loại thập phân Deway (Deway Decimal Classification), viết tắt là DDC, do một nhà cách tân thư viện nổi tiếng người Mỹ tên là Melvil Deway (1851-1931)...xây dựng trong những năm 1970. Chuẩn này trở thành sở hữu của tổ chức Online Computer Library Center viết tắt OCLC bắt đầu từ năm 1988. DDC cung cấp một cấu trúc động cho việc tổ chức bộ sưu tập tư liệu của thư viện. Ấn bản 22 là ấn bản mới nhất của khung phân loại DDC, được cung cấp dưới dạng in ấn qua trang Web. Đây là khung phân loại thư viện được áp dụng rộng rãi nhất trên Thế giới.
000 Tài liệu tổng quát Generalities 003.3 Mô hình hóa và mô phỏng máy tính Computer modeling and simulation 004 Khoa học máy tính (Tin học) Computer science 005 Lập trình, chương trình, dữ liệu máy tính Computer programming, programs, data 006.6 Đồ họa máy tính Computer graphics 010 Thư mục học Bibliography 020 Thư viện và thông tin học Library &information sciences 030 Bách khoa toàn thư General encyclopedicworks 070 Truyền thông học, báo chí học và xuất bản News media, journalism, publishing 100 Triết học và Tâm lý học Philosopy & psychology 200 Tôn giáo Religion 300 Khoa học xã hội Social sciences 330 Kinh tế học Economics 340 Luật học Law 370 Giáo dục Education 380 Thương mại (hay mậu dịch), truyền thông, vận tải Commerce, communications, transportation 400 Ngôn ngữ Language 500 Khoa học tự nhiên và Toán học Natural sciences & mathematics 510 Toán học Mathematics 520 Thiên văn học và những khoa học liên kết Astronomy & allied sciences 525 Địa cầu (Địa lý thiên văn học) Earth (Astronomical geography) 526 Địa lý toán học Mathematical geography 526.9 Trắc địa Surveying 530 Vật lý học Physics 531 Cơ học Mechanics 540 Hóa học và những khoa học liên kết Chemistry & allied sciences 541 Hóa lý và Hóa lý thuyết Physical & theoretical chemistry 543 Hóa học phân tích Analytical chemistry 544 Phân tích định tính Qualitative analysis 545 Phân tích định lượng Quantitative analysis 546 Hóa học vô cơ Inorganic chemistry 547 Hóa học hữu cơ Organic chemistry 548 Tinh thể học Crystallography 549 Khoáng vật học Mineralogy 550 Những khoa học về địa cầu Earth sciences 551 Địa chất học, thủy học, khí tượng học Geology, hydrology, meteorology 552 Thạch học Petrology 553 Địa chất kinh tế Economic geology 570 Sinh học – Khoa học đời sống Life sciences Biology 600 Công nghệ học (Khoa học ứng dụng) Technology (Applied sciences) 604.2 Vẽ kỹ thuật Engineering drawing 620 Kỹ thuật & những hoạt động liên quan Engineering & allied operations 621 Vật lý ứng dụng Applied physics 621.1 Công nghệ hơi nước Steam engineering 621.2 Công nghệ thủy lực Hydraulic-power technology 621.3 Kỹ thuật điện Electric engineering 621.4 Kỹ thuật nhiệt Heat engineering 621.5 Công nghệ áp suất hơi, chân không, nhiệt độ thấp Pneumatic, vacuum, low-temperature technologies 621.6 Bơm, quạt, máy nén Blowers, fans, pumps 621.8 Kỹ thuật máy (Các chi tiết máy, kỹ thuật nâng chuyển, ma sát, bôi trơn) Machine engineering 622 Hầm mỏ và các công trình liên hệ Mining & related operations 623.8 Kỹ thuật hàng hải Nautical engineering 624 Kỹ thuật xây dựng Civil engineering 625 Kỹ thuật về đường sắt, đường bộ Engineering of railroads & roads 627 Thủy lợi Hydraulic engineering 628 Kỹ thuật môi trường Environmental engineering 629.1 Kỹ thuật hàng không Aerospace engineering 629.2 Ô tô, máy kéo Automoiles, Tractors 629.3 Xe đệm khí Air-cushion vehicles 629.8 Điều khiển tự động Automatic control engineering 631 Kỹ thuật, trang thiết bị, vật liệu Techniques, equipment, materials 650 Quản trị học và những dịch vụ phụ thuộc Management & auxiliary services 651 Những dịch vụ văn phòng Office services 652 Xử lý các phương tiện thông tin bằng cách viết Processes of written communication 657 Kế toán Accounting 658 Quản trị tổng quát General management 659 Quảng cáo và quan hệ công cộng Advertising & public relations 660 Kỹ thuật hóa học Chemical engineering 660.6 Công nghệ sinh học Biotechnology 661 Công nghệ hóa chất Industrial chemicals technology 664 Công nghệ thực phẩm Food technology 665 Dầu, mỡ, sáp, khí dùng trong công nghiệp Industrial oils, fats, waxes, gases 666 Nghề gốm và các công nghệ liên kết Ceramic & allied technologies 668 Hóa hữu cơ Organic chemistry 669 Luyện kim Metallurgy 670 Kỹ thuật chế tạo Manufacturing 671 Chế tạo kim loại và các sản phẩm bằng kim loại Metalworking & metal products 672 Kim loại Iron, steel, other iron alloys 673 Phi kim loại Nonferrous metals 674 Sự chế biến gỗ và những sản phẩm bằng gỗ Lumber processing, wood products, cork 675 Chế biến da và lông thú Leather & fur processing 676 Công nghệ bột giấy và giấy Pulp & paper technology 677 Kỹ thuật dệt Textile technology 678 Những sản phẩm chất dẻo và đàn hồi Elastomers & elastomer products 690 Ngành xây dựng Buildings 691 Vật liệu xây dựng Building materials 700 Nghệ thuật, mỹ thuật và nghệ thuật trang trí The arts Fine and decorative arts 720 Kiến trúc Architecture 800 Văn học và Tu từ học Literature & rhetoric 900 Địa lý và Lịch sử Geography & history |
Mục khác:

